TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ tiếng Anh là gì?

"đồ" trong tiếng Anh là do (danh từ), steam (ngoại động từ), stuff (danh từ).

do Danh từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: đô, đồ

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steam Ngoại động từ

UK/stiːm/US/stiːm/

Nghĩa: Đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho dẻo ra để uốn...).

Xem đầy đủ từ "steam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuff Danh từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: đồ

  • Can you take your stuff off the table?Bạn có thể lấy đồ của bạn ra khỏi bàn được không?
  • I bought some stuff in the supermarket.Tôi đã mua một ít đồ trong siêu thị.

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Nghĩa: Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món.

  • expensive thingsnhững thứ đắt tiền

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clothes Danh từ

UK/kləʊ(ð)z/US/kloʊ(ð)z/

Nghĩa: quần áo, đồ

Xem đầy đủ từ "clothes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clothing Danh từ

UK/ˈkləʊðɪŋ/US/ˈkloʊðɪŋ/

Nghĩa: quần áo, đồ

Xem đầy đủ từ "clothing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ware Danh từ

UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɹ/

Nghĩa: Đồ, vật chế tạo.

  • silver waređồ bạc

Xem đầy đủ từ "ware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belongings

  • Don't leave your personal belongings in the washroom.Đừng để đồ dùng cá nhân của bạn trong nhà vệ sinh.

Xem đầy đủ từ "belongings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

article Danh từ

UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/

Nghĩa: Đồ, thức, vật phẩm; hàng.

  • articles of daily necessitynhững thức cần thiết cho đời sống hằng ngày
  • an article of foodđồ ăn

Xem đầy đủ từ "article": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affair Danh từ

UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/

Nghĩa: Cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện.

  • this motor-cycle is a very complicated affaircái mô tô này thật là một món phức tạp quá

Xem đầy đủ từ "affair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace

UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/

Xem đầy đủ từ "trace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplicate

UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/

Xem đầy đủ từ "duplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

er

UK/ə/US/ɜɹ/

Xem đầy đủ từ "er": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

c

US/ˈsi/

Xem đầy đủ từ "c": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ tiếng Anh là gì?

"đồ" trong tiếng Anh là do (danh từ), steam (ngoại động từ), stuff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.