Độc đoán tiếng Anh là gì?
"độc đoán" trong tiếng Anh là arbitrary (tính từ), domineering (tính từ), arbitrarily (phó từ).
arbitrary Tính từ
UK/ˈɑː.bɪ.tɹə.ɹi/US/ˈɑɹ.bɪˌtɹɛɹ.i/
Nghĩa: Chuyên quyền, độc đoán.
domineering Tính từ
US/ˌdɑː.mə.ˈnɪ.riɳ/
Nghĩa: Độc đoán, hống hách.
arbitrarily Phó từ
US/ˈɑːr.bə.ˌtrɛr.i.li/
Nghĩa: Chuyên quyền, độc đoán.
domineeringly Phó từ
Nghĩa: Độc đoán, chuyên quyền.
autocratically Phó từ
UK/ˈɔːt.əˌkɹæt.ɪk(.ə)liː/
Nghĩa: Chuyên quyền, độc đoán.
dictatorially Phó từ
US/ˌdɪk.tə.ˈtɔr.i.əl.li/
Nghĩa: Độc tài, độc đoán.
imperious Tính từ
UK/ɪmˈpɪə̯.ɹi.əs/US/ɪmˈpɪɹ.i.əs/
Nghĩa: Hống hách; độc đoán.
- to wear an imperious lookcó vẻ hống hách
imperiously Phó từ
US/ɪm.ˈpɪr.i.əs.li/
Nghĩa: Hống hách, độc đoán.
iron-fisted Tính từ
US/ˈɑɪ.ərn.ˈfɪs.təd/
Nghĩa: Nhẫn tâm, tàn bạo; độc đoán.
overbearingly Phó từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈbɛ.riɳ.li/
Nghĩa: Hống hách, độc đoán.
rule with a rod of iron Cụm động từ
Nghĩa: Thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán.
Xem đầy đủ từ "rule with a rod of iron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
authoritarian Danh từ
UK/ɔːˌθɒɹ.ɪˈtɛə̯.ɹɪən/US/əˌθɔɹ.əˈtɛɹ.i.ən/
Nghĩa: Người độc đoán.
absolutely Phó từ
UK/ˈæb.səˌl(j)uːt.li/US/ˌæb.səˈlut.li/
Nghĩa: Chuyên chế, độc đoán.
- to govern absolutelycai trị một cách chuyên chế
absolute Tính từ
UK/ˈæb.sə.luːt/US/ˈæb.səˌlut/
Nghĩa: Chuyên chế, độc đoán.
- absolute monarchynền quân chủ chuyên chế
heavy-handed Tính từ
Nghĩa: Độc đoán, áp chế, áp bức.
heavy-handedly Phó từ
Nghĩa: Độc đoán.
high-handed Tính từ
Nghĩa: Hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán.
peremptorily Phó từ
UK/pəˈɹɛmpt(ə)ɹəli/
Nghĩa: Hống hách, độc tài, độc đoán.
peremptory Tính từ
UK/pəˈɹɛmptəɹi/
Nghĩa: Giáo điều; độc đoán, độc tài, võ đoán (người).
arbitrariness Danh từ
US/ˈɑːr.bə.ˌtrɛr.i.nəs/
Nghĩa: Tính chuyên quyền, tính độc đoán.
imperiousness Danh từ
US/ɪm.ˈpɪr.i.əs.nəs/
Nghĩa: Tính hống hách; tính độc đoán.
heavy-handedness Danh từ
US/ˈhɛ.vi..nəs/
Nghĩa: Sự độc đoán.
high-handedness Danh từ
US/ˈhɑɪ..nəs/
Nghĩa: Sự hống hách; sự độc đoán, sự chuyên chế; sự vũ đoán.
peremptoriness Danh từ
US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính giáo điều; tính độc đoán, tính độc tài, tính võ đoán.
Câu hỏi thường gặp
Độc đoán tiếng Anh là gì?
"độc đoán" trong tiếng Anh là arbitrary (tính từ), domineering (tính từ), arbitrarily (phó từ).