TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đủ tiếng Anh là gì?

"đủ" trong tiếng Anh là enough (tính từ), adequate (tính từ), sufficiently (phó từ).

enough Tính từ

UK/ɪˈnʌf/US/ɪˈnʌf/

Nghĩa: Đủ, đủ dùng.

  • I don't know how to thank you enough.Tôi không biết làm thế nào để cảm ơn bạn đủ.
  • I'm strong enough to do that now.Tôi bây giờ đủ mạnh mẽ để làm điều đó.

Xem đầy đủ từ "enough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequate Tính từ

UK/ˈæd.ɪ.kwət/US/ˈæd.ə.kwɪt/

Nghĩa: Đủ, đầy đủ.

  • the supply is not adequate to the demandsố cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu

Xem đầy đủ từ "adequate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sufficiently Phó từ

UK/səˈfɪʃəntli/US/səˈfɪʃəntli/

Nghĩa: Đủ, thích đáng.

Xem đầy đủ từ "sufficiently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffice Nội động từ

UK/səˈfaɪs/US/səˈfaɪs/

Nghĩa: Đủ, đủ để.

  • your word will sufficelời nói của anh là đủ
  • that suffice to prove his honestyđiều đó đủ chứng tỏ tính trung thực của nó

Xem đầy đủ từ "suffice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sufficient Tính từ

UK/səˈfɪʃənt/US/səˈfɪʃənt/

Nghĩa: Đủ.

  • I haven't yet collected sufficient materials to write a book.Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.
  • That would be sufficient.Chắc là sẽ đủ đó.

Xem đầy đủ từ "sufficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complement Ngoại động từ

UK/ˈkɒmpləmənt/US/ˈkɑmpləmənt/

Nghĩa: Làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung.

Xem đầy đủ từ "complement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

’nuff Đại từ

UK/nʌf/US/nʌf/

Nghĩa: Đủ.

Xem đầy đủ từ "’nuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuf Thán từ

Nghĩa: Đủ.

  • nuf saidthế là đủ rồi!, hiểu rồi!

Xem đầy đủ từ "nuf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Tính từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn.

  • a clear profittoàn bộ tiền lãi
  • a clear monththáng đủ

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfect Tính từ

UK/ˈpɜː.fɪkt/US/ˈpɝ.fɪkt/

Nghĩa: Đủ (hoa).

Xem đầy đủ từ "perfect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfill Ngoại động từ

UK/fʊlˈfɪl/US/fʊlˈfɪl/

Nghĩa: Đủ (điều kiện...).

Xem đầy đủ từ "fulfill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfil Ngoại động từ

UK/fʊlˈfɪl/US/fʊlˈfɪl/

Nghĩa: Đủ (điều kiện...).

Xem đầy đủ từ "fulfil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duly Phó từ

UK/ˈdʒuːli/US/ˈduli/

Nghĩa: Đủ.

Xem đầy đủ từ "duly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequacy Danh từ

UK/ˈædɪkwəsi/US/ˈædɪkwəsi/

Nghĩa: Sự đủ, sự đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "adequacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequateness Danh từ

Nghĩa: Sự đủ, sự đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "adequateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sufficiency Danh từ

US/sə.ˈfɪ.ʃənt.si/

Nghĩa: Sự đủ, sự đầy đủ.

  • to have a sufficiencysống đầy đủ, sống sung túc

Xem đầy đủ từ "sufficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Tính từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Đủ, vừa đủ; có hiệu lực, có giá trị.

  • a working majorityđa số vừa đủ để thắng (trong một cuộc bầu cử)

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finished

UK/ˈfɪnɪʃt/US/ˈfɪnɪʃt/

Xem đầy đủ từ "finished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đủ tiếng Anh là gì?

"đủ" trong tiếng Anh là enough (tính từ), adequate (tính từ), sufficiently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.