Đứng tiếng Anh là gì?
"đứng" trong tiếng Anh là stand (nội động từ), still (tính từ), pose (nội động từ).
stand Nội động từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Đứng.
- Somebody will have to stand watch.Ai đó sẽ phải đứng canh.
- Tom tried to stand up, but he couldn't.Tom đã cố gắng đứng lên, nhưng anh ấy không làm được.
still Tính từ
UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/
Nghĩa: đứng, đơ
pose Nội động từ
UK/pəʊz/US/poʊz/
Nghĩa: Đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...).
upright Phó từ
UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/
Nghĩa: Đứng, thẳng đứng.
vertical Tính từ
UK/ˈvɜː.tɪ.kəl/US/ˈvɝ.tɪ.kəl/
Nghĩa: Thẳng đứng, đứng.
- vertical axis of a crystaltrục đứng của một tinh thể
- vertical plane(toán học) mặt phẳng thẳng đứng
standing Tính từ
UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/
Nghĩa: Đứng.
- I look so small standing next to a tall man.Tôi trông thật nhỏ bé khi đứng cạnh một người đàn ông cao lớn.
- That boy standing next to the oak tree is Tom.Cái cậu bé đứng cạnh cây sồi ở kia là Tom.
stand-up Tính từ
UK/ˈstændˌʌp/US/ˈstændˌʌp/
Nghĩa: Đứng (cổ áo).
console-radio Danh từ
US/ˈkɑːn.ˌsoʊl.ˈreɪ.di.ˌoʊ/
Nghĩa: Đứng.
stand up for
- If you were really my friend, you would have stood up for me in front of that man.Nếu bạn thực sự là bạn của tôi, bạn sẽ đứng lên bảo vệ tôi trước người đàn ông đó.
rapidly Phó từ
UK/ˈɹæpɪdli/US/ˈɹæpɪdli/
Nghĩa: Đứng, rất dốc (về dốc).
rapid Tính từ
UK/ˈɹæp.ɪd/US/ˈɹæp.ɪd/
Nghĩa: Đứng (dốc).
- a rapid slopemột dốc đứng
motionless
UK/ˈməʊʃənlɛs/US/ˈmoʊʃənlɛs/
halt
UK/hɒlt/US/hɑlt/
stationary Tính từ
UK/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/US/ˈsteɪʃəˌnɛɹi/
Nghĩa: Đứng, không thay đổi.
- stationary populationsố dân không thay đổi
immobile
UK/ɪˈməʊ.baɪl/US/ɪˈmoʊ.bəl/
perpendicular Tính từ
UK/ˌpɜː.pənˈdɪk.jə.lə(ɹ)/US/ˌpɝ.pənˈdɪk.ju.lɚ/
Nghĩa: Đứng, đứng ngay.
Câu hỏi thường gặp
Đứng tiếng Anh là gì?
"đứng" trong tiếng Anh là stand (nội động từ), still (tính từ), pose (nội động từ).