Đau buồn tiếng Anh là gì?
"đau buồn" trong tiếng Anh là grieve (nội động từ), be sick at heart (cụm từ), deleful (danh từ).
grieve Nội động từ
UK/ɡɹiːv/US/ɡɹiːv/
Nghĩa: Đau buồn, đau lòng.
- The loss of their mother grieved them very much.Việc mẹ họ ra đi đã khiến cho họ vô cùng đau buồn.
- to grieve at the death ofđau buồn vì cái chết của (ai)
be sick at heart Cụm từ
Nghĩa: Đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán.
deleful Danh từ
Nghĩa: Đau buồn, buồn khổ.
distressful Tính từ
US/dɪ.ˈstrɛs.fəl/
Nghĩa: Đau buồn, đau khổ, đau đớn.
doleful Danh từ
UK/ˈdoʊlfəl/US/ˈdoʊlfəl/
Nghĩa: Đau buồn, buồn khổ.
dolorous Tính từ
UK/ˈdɒləɹəs/US/ˈdɒləɹəs/
Nghĩa: Đau buồn, đau thương, buồn khổ.
eat the bread of affiction Cụm từ
Nghĩa: Phiền não, sầu khổ, đau buồn.
Xem đầy đủ từ "eat the bread of affiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
heartsore Tính từ
US/ˈhɑːrt.ˌsɔr/
Nghĩa: Đau lòng, đau buồn.
desolate Tính từ
UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/
Nghĩa: Đau buồn, buồn phiền, sầu não.
grief Danh từ
UK/ɡɹiːf/US/ɡɹiːf/
Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc.
- to die of griefchết vì đau buồn
distress Danh từ
UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/
Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.
woe Danh từ
UK/wəʊ/US/woʊ/
Nghĩa: Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.
- woe is me!ôi khổ tôi chưa!
heartache Danh từ
UK/ˈhɑːteɪk/
Nghĩa: Nỗi đau buồn, mối đau khổ.
dole Danh từ
UK/dəʊl/US/doʊl/
Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ.
bale Danh từ
UK/beɪl/US/beɪl/
Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.
affliction Danh từ
UK/əˈflɪk.ʃən/US/əˈflɪk.ʃən/
Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở.
heaviness Danh từ
UK/ˈhɛvɪnəs/US/ˈhɛvɪnəs/
Nghĩa: Sự đau buồn, sự buồn phiền; sự chán nản.
dolefulness Danh từ
US/ˈdoʊl.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự đau buồn, sự buồn khổ.
dolour Danh từ
UK/ˈdɒlə/US/ˈdoʊlɚ/
Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi đau thương, nỗi buồn khổ.
mourning Tính từ
UK/ˈmɔːnɪŋ/US/ˈmoɹnɪŋ/
Nghĩa: Đau buồn, buồn rầu.
distressed Tính từ
UK/dɪˈstɹɛst/US/dɪˈstɹɛst/
Nghĩa: Đau buồn.
Câu hỏi thường gặp
Đau buồn tiếng Anh là gì?
"đau buồn" trong tiếng Anh là grieve (nội động từ), be sick at heart (cụm từ), deleful (danh từ).