Điên rồ tiếng Anh là gì?
"điên rồ" trong tiếng Anh là crazy (tính từ), insane (tính từ), foolishly (phó từ).
crazy Tính từ
UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/
Nghĩa: điên, điên rồ, cuồng, khùng
- How did you come up with this crazy idea?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
- I don't think it's such a crazy thought.Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ.
insane Tính từ
UK/ɪnˈseɪn/US/ɪnˈseɪn/
Nghĩa: điên, cuồng, điên rồ
foolishly Phó từ
UK/ˈfuːlɪʃli/US/ˈfuːlɪʃli/
Nghĩa: Điên rồ, rồ dại.
frantically Phó từ
UK/ˈfɹæn.tɪk.li/US/ˈfɹæn.tɪk.li/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ.
lunatic Tính từ
UK/ˈluːnətɪk/US/ˈluːnətɪk/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.
madly Phó từ
UK/ˈmædli/US/ˈmædli/
Nghĩa: Điên rồ; điên cuồng.
loony Tính từ
UK/ˈluːni/US/ˈluːni/
Nghĩa: Điên rồ.
frantic Tính từ
UK/ˈfɹæn.tɪk/US/ˈfɹæn.tɪk/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ.
- to be frantic with painđau phát cuồng, đau phát điên
insanely Phó từ
UK/ɪnˈseɪnli/US/ɪnˈseɪnli/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ.
foolhardy Tính từ
UK/ˈfuːlhɑːdi/US/ˈfulˌhɑɹdi/
Nghĩa: Liều lĩnh một cách dại dột; liều mạng một cách vô ích; điên rồ.
bughouse Tính từ
UK/ˈbʌɡhaʊs/US/ˈbʌɡhaʊs/
Nghĩa: (từ lóng) điên rồ, dại.
- to go bughousehoá điên, mất trí
glaikit Tính từ
Nghĩa: Điên rồ.
crackbrain Tính từ
Nghĩa: Gàn dở, dở hơi, điên rồ.
lunatical Tính từ
UK/luːˈnatɪkl̩/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.
mad
UK/ˈmæːd/
- In a mad world only the mad are sane.Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo.
senseless Tính từ
UK/ˈsɛnsləs/US/ˈsɛnsləs/
Nghĩa: Điên rồ, ngu dại.
loopy Tính từ
UK/ˈluː.pi/US/ˈluː.pi/
Nghĩa: (từ lóng) điên rồ.
balmy Tính từ
UK/ˈbɑːmi/US/ˈbɑmi/
Nghĩa: Gàn dở, điên rồ.
insensately Phó từ
US/ˌɪn.ˈsɛn.ˌseɪt.li/
Nghĩa: Điên rồ, rồ dại.
insensate Tính từ
UK/ɪnˈsɛn.sət/US/ɪnˈsɛn.sət/
Nghĩa: Điên rồ, ngu dại.
senselessly Phó từ
US/ˈsɛnts.ləs.li/
Nghĩa: Điên rồ, ngu dại.
nut Danh từ
UK/nʌt/US/nʌt/
Nghĩa: Người điên rồ, người gàn dở.
folly Danh từ
UK/ˈfɒli/US/ˈfɑli/
Nghĩa: Sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười.
- it would be the height of folly to do thatlàm việc đó hết sức điên rồ
insanity Danh từ
US/ɪnˈsænɪti/
Nghĩa: Sự điên rồ; điều điên rồ.
foolhardiness Danh từ
US/ˈfulˌhɑɹ.di.nəs/
Nghĩa: Sự liều lĩnh một cách dại dột; sự liều mạng một cách vô ích; sự điên rồ.
nut-case Danh từ
US/ˈnət.ˈkeɪs/
Nghĩa: Kẻ gàn bướng, kẻ điên rồ.
unreason Danh từ
US/ˌən.ˈri.zᵊn/
Nghĩa: Sự điên rồ.
insensateness Danh từ
Nghĩa: Tính điên rồ, tính ngu dại.
senselessness Danh từ
US/ˈsɛnts.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự điên rồ, sự ngu dại.
Câu hỏi thường gặp
Điên rồ tiếng Anh là gì?
"điên rồ" trong tiếng Anh là crazy (tính từ), insane (tính từ), foolishly (phó từ).