Đi bộ tiếng Anh là gì?
"đi bộ" trong tiếng Anh là walk (nội động từ), free-range (tính từ), foot (nội động từ).
walk Nội động từ
UK/wɔːk/US/wɔk/
Nghĩa: Đi, đi bộ.
- Try to walk as much as possible.Hãy cố đi bộ nhiều nhất có thể.
- In case of fire, walk, don't run.Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
free-range Tính từ
Nghĩa: Thả vườn, đi bộ.
foot Nội động từ
UK/fʊt/US/fʊt/
Nghĩa: Đi bộ.
- He goes to school on foot.Anh ấy đi bộ đến trường.
- I go to school on foot.Tôi đi bộ đến trường.
on foot Cụm giới từ
Nghĩa: Đi bộ, đi chân, cuốc bộ.
- From here to the train station takes half an hour on foot.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
- From here to the railway station takes half an hour on foot.Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
pedestrian Tính từ
UK/pəˈdɛstɹiən/US/pəˈdɛstɹiən/
Nghĩa: Đi bộ.
- The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian.Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
walking Tính từ
UK/ˈwɔː.kɪŋ/US/ˈwɔ.kɪŋ/
Nghĩa: Đi bộ.
- I got robbed while I was walking to work.Tôi bị cướp khi đang đi bộ đến nơi làm việc.
- Tom got tired of walking.Tom đã thấm mệt vì đi bộ.
afoot Tính từ
UK/əˈfʊt/US/əˈfʊt/
Nghĩa: Đi bộ, đi chân.
- to go afoot throught the forestđi bộ xuyên qua rừng
deambulatory Tính từ
UK/diːˈæmbjələtɹi/
Nghĩa: Đi bộ, đi dạo.
unmounted Tính từ
Nghĩa: Không cưỡi ngựa, đi bộ.
organic
UK/ɔːˈɡænɪk/US/oɹˈɡænɪk/
tramp Động từ
UK/ˈtɹæmp/US/ˈtɹæmp/
Nghĩa: Đi bộ, cuốc bộ.
- we'll have to tramp itchúng ta sẽ phải cuốc bộ quãng đường ấy
foot it Cụm động từ
Nghĩa: Đi bộ.
pedestrial Tính từ
Nghĩa: Đi bộ.
walker Danh từ
UK/ˈwɔːkə/US/ˈwɔkɚ/
Nghĩa: Người đi bộ.
deambulation Danh từ
UK/diːæmbjuːˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự đi bộ, sự đi dạo.
foot-passenger Danh từ
US/ˈfʊt.ˈpæ.sᵊn.dʒɜː/
Nghĩa: Người đi bộ.
foot-race Danh từ
US/ˈfʊt.ˈreɪs/
Nghĩa: Cuộc đi bộ.
foot-slogger Danh từ
Nghĩa: Người đi bộ.
Câu hỏi thường gặp
Đi bộ tiếng Anh là gì?
"đi bộ" trong tiếng Anh là walk (nội động từ), free-range (tính từ), foot (nội động từ).