Đi theo tiếng Anh là gì?
"đi theo" trong tiếng Anh là follow (nội động từ), company (ngoại động từ), accompany (ngoại động từ).
follow Nội động từ
UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/
Nghĩa: Đi theo, đi theo sau.
- Follow me and I will show you the way.Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn cách.
- Tom wants us to follow him.Tom muốn chúng ta đi theo anh ấy.
company Ngoại động từ
UK/ˈkʌmp(ə)ni/US/ˈkʌmpəni/
Nghĩa: Đi theo.
accompany Ngoại động từ
UK/əˈkʌm.pə.ni/US/əˈkʌm.pə.ni/
Nghĩa: Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành.
come after Cụm động từ
Nghĩa: Theo sau, đi theo.
escort Ngoại động từ
UK/ˈɛs.kɔːt/US/ˈɛs.kɔɹt/
Nghĩa: Đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...).
run Ngoại động từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Theo, đi theo.
- to let things run their courscứ để cho mọi việc tiến hành theo lệ thường của nó
- to run a scenttheo vết (thú săn)
join Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/
Nghĩa: Đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia.
- I'll join you in a few minutesđộ vài phút nữa tôi sẽ đến với anh
- would you join us in our picnic?anh có muốn tham gia cuộc đi chơi ngoài trời với chúng tôi không?
pursue Ngoại động từ
UK/pəˈsjuː/US/pɚˈsu/
Nghĩa: Theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng.
- to pursue a planđeo đuổi một kế hoạch
- to pursue one's roadđi theo con đường của mình
attend Ngoại động từ
UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/
Nghĩa: Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống.
- to attend somebody to the air-portđi theo ai ra sân bay
- success attends hard workthành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
trace Ngoại động từ
UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/
Nghĩa: Theo, đi theo.
- to trace a shady wayđi dọc theo con đường râm mát
embrace Ngoại động từ
UK/ɛmˈbɹeɪs/US/ɛmˈbɹeɪs/
Nghĩa: Đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...).
traverse Ngoại động từ
UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/
Nghĩa: Đi (một quãng đường), đi theo (một đường phố).
attendant Tính từ
UK/əˈtɛndənt/US/əˈtɛndənt/
Nghĩa: Đi theo, kèm theo.
- famine and its attendant diseasesnạn đói và những bệnh kèm theo nó
- attendant circumstancesnhững trạng huống kèm theo
pursuivant Danh từ
UK/ˈpɜː.sɪ.vənt/US/ˈpɜɹ.sɪ.vənt/
Nghĩa: Người đi theo, người tuỳ hứng.
onhanger Danh từ
Nghĩa: Người đi sau, người đi theo, người phụ thuộc, người hay bám.
embracement Danh từ
US/ɪm.ˈbreɪs.mənt/
Nghĩa: Sự đi theo.
Câu hỏi thường gặp
Đi theo tiếng Anh là gì?
"đi theo" trong tiếng Anh là follow (nội động từ), company (ngoại động từ), accompany (ngoại động từ).