TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ủ rũ tiếng Anh là gì?

"ủ rũ" trong tiếng Anh là sullen (tính từ), limp (tính từ), moody (tính từ).

sullen Tính từ

UK/ˈsʌlən/US/ˈsʌlən/

Nghĩa: Buồn rầu, ủ rũ.

Xem đầy đủ từ "sullen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limp Tính từ

UK/lɪmp/US/lɪmp/

Nghĩa: Mềm, ủ rũ.

Xem đầy đủ từ "limp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moody Tính từ

UK/ˈmuːdi/US/ˈmuːdi/

Nghĩa: Buồn rầu, ủ rũ.

Xem đầy đủ từ "moody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glum Tính từ

UK/ɡlʌm/US/ɡlʌm/

Nghĩa: Ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ.

Xem đầy đủ từ "glum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glumly Phó từ

UK/ˈɡlʌmli/US/ˈɡlʌmli/

Nghĩa: Ủ rũ, rầu rự.

Xem đầy đủ từ "glumly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broodily Phó từ

UK/ˈbɹuːdɪli/US/ˈbɹuːdɪli/

Nghĩa: Ủ rũ, chán chường.

Xem đầy đủ từ "broodily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerlessly Phó từ

Nghĩa: Ủ rũ, buồn bã.

Xem đầy đủ từ "cheerlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloomily Phó từ

UK/ˈɡluːmɪli/US/ˈɡluːmɪli/

Nghĩa: Ủ rũ, rầu rự, u sầu.

Xem đầy đủ từ "gloomily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sullenly Phó từ

UK/ˈsʌlənli/US/ˈsʌlənli/

Nghĩa: Ủ rũ, rầu rự.

Xem đầy đủ từ "sullenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drearily Phó từ

UK/ˈdɹɪəɹɪli/US/ˈdɹɪɹɪli/

Nghĩa: Sầu thảm, ủ rũ.

Xem đầy đủ từ "drearily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloomy

UK/ˈɡluːmi/US/ˈɡlumi/

Xem đầy đủ từ "gloomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

droop Nội động từ

UK/ˈdɹuːp/US/ˈdɹuːp/

Nghĩa: Ủ rũ; chán nản.

Xem đầy đủ từ "droop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somber Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

  • man of sombre characterngười lúc nào cũng u sầu; người buồn rười rượi

Xem đầy đủ từ "somber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombre Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

  • man of sombre characterngười lúc nào cũng u sầu; người buồn rười rượi

Xem đầy đủ từ "sombre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somberly Phó từ

Nghĩa: U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

Xem đầy đủ từ "somberly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombrely Phó từ

Nghĩa: U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

Xem đầy đủ từ "sombrely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melancholy

UK/ˈmɛlənkəli/US/ˈmɛl.ənˌkɑ.li/

Xem đầy đủ từ "melancholy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mope Danh từ

UK/məʊp/US/moʊp/

Nghĩa: Người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ.

Xem đầy đủ từ "mope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broodiness Danh từ

US/ˈbruː.di.nəs/

Nghĩa: Sự ủ rũ, sự chán chường.

Xem đầy đủ từ "broodiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sullenness Danh từ

US/ˈsə.lən.nəs/

Nghĩa: Sự buồn rầu, sự ủ rũ.

Xem đầy đủ từ "sullenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somberness Danh từ

Nghĩa: Tính u sầu, tính ủ rũ; tính buồn rười rượi.

Xem đầy đủ từ "somberness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombreness Danh từ

Nghĩa: Tính u sầu, tính ủ rũ; tính buồn rười rượi.

Xem đầy đủ từ "sombreness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drooping Tính từ

UK/ˈdɹuːpɪŋ/US/ˈdɹuːpɪŋ/

Nghĩa: Ủ rũ; chán nản.

Xem đầy đủ từ "drooping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ủ rũ tiếng Anh là gì?

"ủ rũ" trong tiếng Anh là sullen (tính từ), limp (tính từ), moody (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.