Bài tiếng Anh là gì?
"bài" trong tiếng Anh là playing card (danh từ), lesson (danh từ), card (danh từ).
playing card Danh từ
US/ˈple.ɪiɳ.ˈkɑːrd/
Nghĩa: Quân bài; bài (để chơi).
lesson Danh từ
UK/ˈlɛs.ən/US/ˈlɛs.ən/
Nghĩa: bài, bài học
- I forgot about the lesson.Tôi đã quên bài học rồi.
- It was a lesson for her.Đó là một bài học dành cho cô ấy.
card Danh từ
US/kɑɹd/
Nghĩa: Quân bài, bài.
- a pack of cardsmột cỗ bài
- trump cardquân bài chủ
task
UK/tɑːsk/US/tæsk/
- I will have finished this task by the time the teacher comes.Tôi sẽ hoàn thành xong bài tập này trước thời điểm cô giáo tới.
paper
UK/ˈpeɪ̯.pə/US/ˈpeɪ̯.pəɹ/
piece Danh từ
UK/piːs/US/piːs/
Nghĩa: Bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch).
- a piece of paintingmột bức tranh
- a piece of musicmột bản nhạc
exercise
UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/
oppose
UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/
tablet
UK/ˈtæblət/US/ˈtæblət/
tile Danh từ
UK/taɪl/US/ˈtaɪ.əl/
Nghĩa: quân, bài, quân bài
theme
UK/θiːm/US/θiːm/
tag
UK/tæɡ/US/tæɡ/
plaque Danh từ
UK/plæk/US/plæk/
Nghĩa: Thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...).
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
be against
card game
Câu hỏi thường gặp
Bài tiếng Anh là gì?
"bài" trong tiếng Anh là playing card (danh từ), lesson (danh từ), card (danh từ).