Bàn tay tiếng Anh là gì?
"bàn tay" trong tiếng Anh là hand (danh từ), manus (danh từ), involvement.
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/
Nghĩa: Tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân).
- hand in handtay nắm tay
- to shake handsbắt tay
manus Danh từ
UK/ˈmeɪnəs/
Nghĩa: Bàn tay (người).
involvement
US/ɪnˈvɑlv.mənt/
participation
UK/pɑːˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/pɑɹˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/
paw Danh từ
UK/pɔː(ɹ)/US/pɔ/
Nghĩa: Bàn tay; nét chữ.
fist Danh từ
UK/fɪst/US/fɪst/
Nghĩa: Bàn tay.
- give us your fistnào bắt tay
fin Danh từ
UK/fɪn/US/fɪn/
Nghĩa: Bàn tay.
grappler Danh từ
US/ˈɡræ.pə.lɜː/
Nghĩa: (từ lóng) bàn tay.
flapper Danh từ
US/ˈflæpɚ/
Nghĩa: Bàn tay.
palm Danh từ
US/pɑm/
Nghĩa: Gan bàn tay, lòng bàn tay.
- I can place the palms of my hands on the floor without bending my knees.Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối
palmful Danh từ
Nghĩa: Lòng bàn tay (đầy), vốc (đầy).
thenar Danh từ
UK/ˈθiːnə/US/ˈθinɑɹ/
Nghĩa: Lòng bàn tay; gan bàn chân.
volar Tính từ
UK/ˈvoʊlə(ɹ)/US/ˈvoʊlə(ɹ)/
Nghĩa: (thuộc) lòng bàn tay, (thuộc) gan bàn chân.
flipper Danh từ
UK/ˈflɪpə/US/ˈflɪpɚ/
Nghĩa: Bàn tay.
Câu hỏi thường gặp
Bàn tay tiếng Anh là gì?
"bàn tay" trong tiếng Anh là hand (danh từ), manus (danh từ), involvement.