Bên tiếng Anh là gì?
"bên" trong tiếng Anh là side (danh từ), by (giới từ), beside (giới từ).
side Danh từ
UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/
Nghĩa: Mặt, bên.
- My hamster has a swollen testicle on one side.Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn.
- I am on the side of democracy.Tôi đang ở bên phe dân chủ.
by Giới từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Gần, cạnh, kề, bên.
- You're by my side; everything's fine now.Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
- by the seagần biển
beside Giới từ
UK/bɪˈsaɪd/US/bɪˈsaɪd/
Nghĩa: Bên, bên cạnh.
- "Where does your father in law live?" "In the house which stands beside my brother in law's house.""Bố vợ anh sống ở đâu vậy?" "Kế bên nhà anh vợ tôi"
- He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him.Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
party Danh từ
UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/
Nghĩa: bên, phe, phe đảng, nhóm
- the contracting partiescác bên ký kết
next to Giới từ
UK/ˈnɛkst ˌtuː/US/ˈnɛkst ˌtu/
Nghĩa: Bên.
- The second mirror is hanging next to the door.Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
- There is a big park next to my house.Có một công viên lớn kế bên nhà tôi.
longa Giới từ
Nghĩa: Vào, về phía, bên.
- He wait longa river.Anh ấy chờ đợi tại con sông
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/
Nghĩa: phía, bên, hướng, mặt
- John and Mary always walk hand in hand.John và Mary luôn đi bên nhau tay trong tay.
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Vào, về phía, bên.
- an attack on a postcuộc tấn công vào đồn
- the put the dog on a chainbuộc chó vào xích
next Tính từ
UK/nɛkst/US/nɛkst/
Nghĩa: bên
aspect
UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/
neighboring
UK/ˈneɪbəɹɪŋ/US/ˈneɪbəɹɪŋ/
lateral
UK/ˈlæt(ə)ɹəl/US/ˈlætəɹəl/
facet
UK/ˈfæs.ɪt/US/ˈfæs.ɪt/
unilateral Tính từ
UK/ˌjuːnɪˈlætərəl/US/ˌjuːnɪˈlætərəl/
Nghĩa: Ở về một phía, một bên.
one-sidedness Danh từ
US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd.nəs/
Nghĩa: Một bên, một phía.
unilaterally Phó từ
US/ˌjuː.nɪ.ˈlæ.tə.rəl.li/
Nghĩa: Ở về một phía; một bên, đơn phương.
Câu hỏi thường gặp
Bên tiếng Anh là gì?
"bên" trong tiếng Anh là side (danh từ), by (giới từ), beside (giới từ).