Bí ẩn tiếng Anh là gì?
"bí ẩn" trong tiếng Anh là mystery (danh từ), mysterious (tính từ), enigmatic (tính từ).
mystery Danh từ
UK/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/US/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/
Nghĩa: bí ẩn, huyền bí
- I think that we're getting close to solving this mystery.Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này.
- Tom solved the mystery.Tom đã tìm ra bí ẩn.
mysterious Tính từ
UK/mɪˈstɪə̯.ɹi.əs/US/mɪˈstɪɹi.əs/
Nghĩa: Khó giải thích, khó hiểu, bí ẩn.
- Crocodiles are mysterious animals.Cá sấu là loài động vật bí ẩn.
- This place has a mysterious atmosphere.Chỗ này có không khí rất bí ẩn
enigmatic Tính từ
US/ˌɛnɪɡˈmætɪk/
Nghĩa: Bí ẩn, khó hiểu.
conspiratorial Tính từ
UK/kənˌspɪɹəˈtɔːɹɪəl/US/kənˌspɪɹəˈtɔːɹɪəl/
Nghĩa: Bí ẩn.
enigmatical Tính từ
Nghĩa: Bí ẩn, khó hiểu.
enigmatically Phó từ
UK/ˌɛnɪɡˈmætɪkli/US/ˌɛnɪɡˈmætɪkli/
Nghĩa: Bí ẩn, kỳ bí, khó hiểu.
gnomically Phó từ
Nghĩa: Bí ẩn, thâm sâu.
searchless Tính từ
US/ˈsɜːtʃ.ləs/
Nghĩa: Bí ẩn; khó hiểu.
numinous Tính từ
UK/ˈnjuːmɪnəs/US/ˈn(j)umənəs/
Nghĩa: Thiêng liêng, bí ẩn.
enigma Danh từ
UK/ɪˈnɪɡmə/US/ɪˈnɪɡmə/
Nghĩa: Điều bí ẩn.
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm.
- a deep mysteryđiều bí ẩn khó khám phá ra
- a deep schemeâm mưu thâm hiểm, ý đồ ám muội
secret
UK/ˈsiː.kɹɪt/US/ˈsiː.kɹɪt/
mystical Tính từ
UK/ˈmɪstɪkəl/US/ˈmɪstɪkəl/
Nghĩa: Bí ẩn.
mystic Tính từ
UK/ˈmɪstɪk/US/ˈmɪstɪk/
Nghĩa: Bí ẩn.
riddle Danh từ
UK/ˈɹɪdəl/US/ˈɹɪdəl/
Nghĩa: Điều bí ẩn, điều khó hiểu.
- to talk in riddlesnói những điều bí ẩn khó hiểu
riddling Tính từ
US/ˈrɪ.dᵊ.liɳ/
Nghĩa: Bí ẩn, khó hiểu, khó đoán.
Câu hỏi thường gặp
Bí ẩn tiếng Anh là gì?
"bí ẩn" trong tiếng Anh là mystery (danh từ), mysterious (tính từ), enigmatic (tính từ).