Bóc lột tiếng Anh là gì?
"bóc lột" trong tiếng Anh là exploit (ngoại động từ), despoil (ngoại động từ), milk (ngoại động từ).
exploit Ngoại động từ
UK/ˈɛksplɔɪt/US/ˈɛksplɔɪt/
Nghĩa: Bóc lột, lợi dụng.
despoil Ngoại động từ
UK/dɪˈspɔɪl/US/dɪˈspɔɪl/
Nghĩa: Cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột.
milk Ngoại động từ
UK/mɪlk/US/mɪlk/
Nghĩa: Bòn rút, bóc lột.
sweat Ngoại động từ
UK/swɛt/US/swɛt/
Nghĩa: Ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột.
bare Ngoại động từ
UK/bɛə/US/bɛɹ/
Nghĩa: Thổ lộ, bóc lột.
- to bare one's heartthổ lộ tâm tình
plunder
UK/ˈplʌndə/US/ˈplʌndɚ/
exploitation Danh từ
UK/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/US/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự bóc lột, sự lợi dụng.
- Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
- the exploitage of man by manchế độ người bóc lột người
vampire Danh từ
US/ˈvæm.paɪ.ə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ hút máu, kẻ bóc lột.
leech Danh từ
UK/ˈliːt͡ʃ/US/ˈliːt͡ʃ/
Nghĩa: Kẻ bóc lột, kẻ hút máu.
bleeder Danh từ
UK/ˈbliːdə/US/ˈblidɚ/
Nghĩa: Lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ.
bloodsucker Danh từ
US/ˈblʌdˌsʌkɚ/
Nghĩa: Kẻ bóc lột.
despoiler Danh từ
US/dɪ.ˈspɔɪ.ə.lɜː/
Nghĩa: Kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột.
despoiliation Danh từ
Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.
despoilment Danh từ
US/dɪ.ˈspɔɪ.əl.mənt/
Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.
blood-sucker Danh từ
Nghĩa: Kẻ hút máu hút mủ; kẻ bóc lột.
exploitage Danh từ
Nghĩa: Sự bóc lột, sự lợi dụng.
- the exploitage of man by manchế độ người bóc lột người
exploiter Danh từ
US/ˈɛk.ˌsplɔɪ.tɜː/
Nghĩa: Người bóc lột, người lợi dụng.
Câu hỏi thường gặp
Bóc lột tiếng Anh là gì?
"bóc lột" trong tiếng Anh là exploit (ngoại động từ), despoil (ngoại động từ), milk (ngoại động từ).