Bôi nhọ tiếng Anh là gì?
"bôi nhọ" trong tiếng Anh là impeach (ngoại động từ), libel (ngoại động từ), badmouth (động từ).
impeach Ngoại động từ
UK/ɪmˈpiːt͡ʃ/US/ɪmˈpit͡ʃ/
Nghĩa: Gièm pha, nói xấu, bôi nhọ.
libel Ngoại động từ
UK/ˈlaɪbəl/US/ˈlaɪbəl/
Nghĩa: Phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai).
badmouth Động từ
UK/ˈbæd.maʊθ/US/ˈbæd.maʊθ/
Nghĩa: Bôi nhọ, phỉ báng
aspersive Tính từ
Nghĩa: Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
aspersory Tính từ
UK/əˈspɜː(ɹ)səɹɪ/US/əˈspɜː(ɹ)səɹɪ/
Nghĩa: Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
libelous Tính từ
UK/ˈlaɪ.bəl.əs/
Nghĩa: Phỉ báng, bôi nhọ.
smear Động từ
UK/smɪə(ɹ)/US/smiɚ/
Nghĩa: Nói xấu, bôi nhọ.
blow Động từ
UK/bləʊ/US/bloʊ/
Nghĩa: Nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...).
- to blow on (upon) somebody's characterbôi nhọ danh dự của ai
spatter Ngoại động từ
US/ˈspætɚ/
Nghĩa: Bôi nhọ (ai).
smudge Ngoại động từ
UK/smʌd͡ʒ/US/smʌd͡ʒ/
Nghĩa: Làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...).
blot Ngoại động từ
UK/blɒt/US/blɑt/
Nghĩa: Làm mất, làm nhơ, bôi nhọ (phẩm giá, danh dự).
defame
UK/dɪˈfeɪm/
blacken Ngoại động từ
UK/ˈblækən/US/ˈblækən/
Nghĩa: Bôi nhọ, nói xấu.
- to blacken someone's characternói xấu ai; bôi nhọ tên tuổi của ai
attaint Ngoại động từ
UK/əˈteɪnt/US/əˈteɪnt/
Nghĩa: Làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...).
besmirch Ngoại động từ
UK/bɪˈsmɜːtʃ/US/bɪˈsmɝːt͡ʃ/
Nghĩa: Bôi nhọ, nói xấu, dèm pha.
impeachability Danh từ
Nghĩa: Gièm pha, nói xấu, bôi nhọ.
smeary Tính từ
UK/ˈsmɪəɹi/US/ˈsmɪɚi/
Nghĩa: Nói xấu, bôi nhọ.
impeachment Danh từ
UK/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/US/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/
Nghĩa: Sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ.
aspersion Danh từ
US/ə.ˈspɜː.ʒən/
Nghĩa: Sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống.
- to cast aspersions on somebodyvu khống ai; bôi nhọ ai
impeacher Danh từ
Nghĩa: Người gièm pha, người nói xấu, người bôi nhọ.
Câu hỏi thường gặp
Bôi nhọ tiếng Anh là gì?
"bôi nhọ" trong tiếng Anh là impeach (ngoại động từ), libel (ngoại động từ), badmouth (động từ).