TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản sao tiếng Anh là gì?

"bản sao" trong tiếng Anh là copy (danh từ), duplicate (danh từ), transcription (danh từ).

copy Danh từ

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/

Nghĩa: Bản sao, bản chép lại.

  • There's only one copy of this document.Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.
  • Certified copy.Bản sao chính thức

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplicate Danh từ

UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/

Nghĩa: Bản sao.

Xem đầy đủ từ "duplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcription Danh từ

UK/tɹænˈskɹɪpʃən/US/tɹænˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự sao lại, sự chép lại; bản sao.

Xem đầy đủ từ "transcription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clone Danh từ

UK/kləʊn/US/kloʊn/

Nghĩa: bản sao

Xem đầy đủ từ "clone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcript Danh từ

UK/ˈtɹæn.skɹɪpt/US/ˈtɹæn.skɹɪpt/

Nghĩa: Bản sao, bản chép lại; bản dịch (một bản tốc ký).

  • typewritten transcriptbản đánh máy sao lại (một bài đã ghi âm)

Xem đầy đủ từ "transcript": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replica Danh từ

UK/ˈɹɛplɪkə/US/ˈɹɛplɪkə/

Nghĩa: Bản sao (của bức tranh, bức tượng).

Xem đầy đủ từ "replica": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facsimile Danh từ

UK/fækˈsɪm.ə.li/US/fækˈsɪm.ə.li/

Nghĩa: Bản sao, bản chép.

  • reproduced in facsimilesao thật đúng, chép thật đúng

Xem đầy đủ từ "facsimile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterpart Danh từ

UK/ˈkaʊntəˌpɑːt/US/ˈkaʊntɚˌpɑɹt/

Nghĩa: Bản sao, bản đối chiếu.

Xem đầy đủ từ "counterpart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multiplicate Danh từ

Nghĩa: Bản sao.

Xem đầy đủ từ "multiplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carbon-copy Danh từ

US/ˈkɑːr.bən.ˈkɑː.pi/

Nghĩa: bản sao

Xem đầy đủ từ "carbon-copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edition Danh từ

UK/ɪˈdɪʃ(ə)n/US/ɪˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Người giống hệt người khác; bản sao.

  • she is a livelier edition of her sistercô ta giống hệt như cô chị nhưng hoạt bát hơn

Xem đầy đủ từ "edition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memo Danh từ

UK/ˈmɛməʊ̯/US/ˈmɛmoʊ̯/

Nghĩa: Bản sao, thư báo.

Xem đầy đủ từ "memo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cc Viết tắt

UK/k/US/k/

Nghĩa: Bản sao (carbon copy).

Xem đầy đủ từ "cc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorandum Danh từ

UK/ˌmɛm.əˈɹæn.dəm/US/ˌmɛm.əˈɹæn.dəm/

Nghĩa: Bản sao, thư báo.

Xem đầy đủ từ "memorandum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exemplification Danh từ

US/ɪɡ.ˌzɛm.plə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự sao; bản sao (một văn kiện).

Xem đầy đủ từ "exemplification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

similitude Danh từ

UK/sɪˈmɪlɪtjuːd/US/sɪˈmɪlɪtuːd/

Nghĩa: Bản sao, bản chép; vật giống, người giống.

Xem đầy đủ từ "similitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memoranda Danh từ

US/mɛməˈɹændə/

Nghĩa: Bản sao, thư báo.

Xem đầy đủ từ "memoranda": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản sao tiếng Anh là gì?

"bản sao" trong tiếng Anh là copy (danh từ), duplicate (danh từ), transcription (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.