TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất đồng tiếng Anh là gì?

"bất đồng" trong tiếng Anh là dissident (tính từ), dissonantly (phó từ), jar (nội động từ).

dissident Tính từ

UK/ˈdɪsɪdənt/US/ˈdɪsɪdənt/

Nghĩa: Bất đồng, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến; không tán thành quan điểm của đa số, không tán thành quan điểm chính thức; chống đối, phản đối.

Xem đầy đủ từ "dissident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissonantly Phó từ

Nghĩa: Bất đồng, bất hoà.

Xem đầy đủ từ "dissonantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jar Nội động từ

UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/

Nghĩa: + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "jar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

different

UK/ˈdɪf.ə.ɹənt/US/ˈdɪf.ə.ɹənt/

Xem đầy đủ từ "different": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disagree Nội động từ

UK/dɪsəˈɡɹiː/US/dɪsəˈɡɹi/

Nghĩa: Bất đồng, không đồng ý.

  • to disagree with someone on somethingkhông đồng ý với ai về cái gì

Xem đầy đủ từ "disagree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vary Nội động từ

UK/ˈvɛəɹi/US/ˈvɛəɹi/

Nghĩa: Bất đồng.

  • opinions vary on this pointý kiến bất đồng ở điểm này

Xem đầy đủ từ "vary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differ Nội động từ

UK/ˈdɪfə/US/ˈdɪfɚ/

Nghĩa: Không đồng ý, không tán thành, bất đồng.

  • to differ [in opinion] from (with) someonekhông đồng ý với ai
  • I beg to differxin phép cho tôi có ý kiến khác

Xem đầy đủ từ "differ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diverge Nội động từ

UK/daɪˈvɜːd͡ʒ/US/dɪˈvɝd͡ʒ/

Nghĩa: Khác nhau, bất đồng (ý kiến...).

  • Attitudes about everything from the income tax to sex on TV diverge wildly from place to place.Thái độ đối với mọi thứ, từ thuế thu nhập đến tình dục trên TV là khác nhau giữa nơi này với nơi kia

Xem đầy đủ từ "diverge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergent Tính từ

UK/daɪˈvɜː.d͡ʒənt/US/dɪˈvɝ.d͡ʒənt/

Nghĩa: Khác nhau, bất đồng (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "divergent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difference Danh từ

UK/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/US/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/

Nghĩa: Sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau.

  • differences of opinionnhững sự bất đồng về ý kiến
  • to settle a differencegiải quyết một mối bất hoà

Xem đầy đủ từ "difference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disagreement Danh từ

UK/dɪsəˈɡɹiːmənt/US/ˌdɪsəˈɡɹimənt/

Nghĩa: Sự bất đồng, sự không đồng ý kiến.

  • to be in disagreement with someonekhông đồng ý kiến với ai

Xem đầy đủ từ "disagreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergence Danh từ

UK/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/US/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/

Nghĩa: Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "divergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clash Danh từ

UK/ˈklæʃ/US/ˈklæʃ/

Nghĩa: Sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng.

  • a clash of interestssự xung đột về quyền lợi

Xem đầy đủ từ "clash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergency Danh từ

Nghĩa: Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "divergency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jarring Tính từ

Nghĩa: Va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp.

  • jarring interestsquyền lợi xung dột
  • jarring opinionsý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn

Xem đầy đủ từ "jarring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất đồng tiếng Anh là gì?

"bất đồng" trong tiếng Anh là dissident (tính từ), dissonantly (phó từ), jar (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.