TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bầu tiếng Anh là gì?

"bầu" trong tiếng Anh là elect (động từ), baby bump (danh từ), rootball (danh từ).

elect Động từ

UK/ɪˈlɛkt/US/ɪˈlɛkt/

Nghĩa: bầu, tuyển cử, bầu cử

  • Takaichi has been elected as the first woman prime minister of Japan.Takaichi đã được bầu làm nữ thủ tướng đầu tiên của Nhật Bản.
  • The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.

Xem đầy đủ từ "elect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baby bump Danh từ

Nghĩa: Bầu.

Xem đầy đủ từ "baby bump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rootball Danh từ

Nghĩa: Bầu.

Xem đầy đủ từ "rootball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ovary Danh từ

UK/ˈəʊvəɹi/US/ˈoʊvəɹi/

Nghĩa: Bầu (nhuỵ hoa).

Xem đầy đủ từ "ovary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record one's vote Cụm từ

Nghĩa: Bầu, bỏ phiếu.

Xem đầy đủ từ "record one's vote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vote in Cụm động từ

Nghĩa: Bầu.

Xem đầy đủ từ "vote in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vote

UK/vəʊt/US/voʊt/

  • Vote for me!Bầu cho tôi đi!
  • Tom has the right to vote.Tom có quyền bầu cử.

Xem đầy đủ từ "vote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pregnant

UK/ˈpɹɛɡnənt/US/ˈpɹɛɡnənt/

  • This is the first time I've ever been pregnant.Đây là lần đầu tiên tôi có bầu.

Xem đầy đủ từ "pregnant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gourd Danh từ

UK/ɡʊəd/US/ɡʊɚd/

Nghĩa: Cây bầu, cây bí.

Xem đầy đủ từ "gourd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belly Danh từ

UK/ˈbɛli/US/ˈbɛli/

Nghĩa: Bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm).

Xem đầy đủ từ "belly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulb Danh từ

UK/ˈbʌlb/US/ˈbʌlb/

Nghĩa: Bầu.

  • bulb of thermometerbầu nhiệt biểu

Xem đầy đủ từ "bulb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cope Danh từ

UK/ˈkəʊp/US/ˈkoʊp/

Nghĩa: Bầu, vòm; áo khoác, màn.

  • the cope of nighttrong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối

Xem đầy đủ từ "cope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pregnancy

UK/ˈpɹɛɡnənsi/US/ˈpɹɛɡnənsi/

Xem đầy đủ từ "pregnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

womb

UK/wuːm/US/wuːm/

Xem đầy đủ từ "womb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plump

UK/plʌmp/US/plʌmp/

Xem đầy đủ từ "plump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ovarian Tính từ

US/oʊˈvɛɹi.ən/

Nghĩa: (thuộc) bầu (nhuỵ hoa).

Xem đầy đủ từ "ovarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calabash Danh từ

UK/ˈkaləbaʃ/US/ˈkæləˌbæʃ/

Nghĩa: Quả bầu.

Xem đầy đủ từ "calabash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulging

UK/ˈbʌldʒɪŋ/US/ˈbʌldʒɪŋ/

Xem đầy đủ từ "bulging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bầu tiếng Anh là gì?

"bầu" trong tiếng Anh là elect (động từ), baby bump (danh từ), rootball (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.