TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bẫy tiếng Anh là gì?

"bẫy" trong tiếng Anh là trap (ngoại động từ), ensnare (ngoại động từ), snare (danh từ).

trap Ngoại động từ

UK/tɹæp/US/tɹæp/

Nghĩa: Đặt bẫy, bẫy.

  • The criminal had lured him into a trap from which he could no longer escape.Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát.
  • Indiana Jones wondered if it wasn't a trap when the room became silent.Khi căn phòng trở nên im lặng, Indiana Jones đã lăn tăn không biết đó là một cái bẫy hay không.

Xem đầy đủ từ "trap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensnare Ngoại động từ

UK/ɛnˈsnɛə/US/ɛnˈsnɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "ensnare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snare Danh từ

UK/snɛə/US/snɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Cái bẫy, cái lưới (bẫy chim).

  • to sit a snaregài bẫy, giăng lưới

Xem đầy đủ từ "snare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mousetrap Ngoại động từ

UK/ˈmaʊsˌtɹæp/US/ˈmaʊsˌtɹæp/

Nghĩa: Bẫy.

Xem đầy đủ từ "mousetrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mantrap Danh từ

US/ˈmæn.ˌtræp/

Nghĩa: Cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp...).

Xem đầy đủ từ "mantrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

net Danh từ

UK/nɛt/US/nɛt/

Nghĩa: Cạm, bẫy.

  • to fall into a netrơi vào cạm bẫy, mắc bẫy

Xem đầy đủ từ "net": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mesh Danh từ

UK/mɛʃ/US/mɛʃ/

Nghĩa: Cạm, bẫy.

  • cơ in meshkhớp nhau (bánh xe răng)

Xem đầy đủ từ "mesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gin Danh từ

UK/d͡ʒɪn/US/d͡ʒɪn/

Nghĩa: Cạm bẫy, bẫy.

Xem đầy đủ từ "gin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decoy Danh từ

UK/ˈdiːkɔɪ/

Nghĩa: Bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "decoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrap

UK/ɪnˈtɹæp/US/ɪnˈtɹæp/

Xem đầy đủ từ "entrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cobweb Danh từ

UK/ˈkɒbwɛb/US/ˈkɒbwɛb/

Nghĩa: (nghĩa bóng) lưới, bẫy.

Xem đầy đủ từ "cobweb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitfall

UK/ˈpɪtfɔːl/US/ˈpɪtfɔl/

Xem đầy đủ từ "pitfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lurchingly Danh từ

Nghĩa: Mồi, bẫy, kẻ gian.

Xem đầy đủ từ "lurchingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Danh từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: Cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy).

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast a fetch Cụm từ

Nghĩa: Cái bẫy, đặt bẫy.

Xem đầy đủ từ "cast a fetch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deadfall Danh từ

UK/ˈdɛdfɔːl/US/ˈdɛdfɑl/

Nghĩa: Cái bẫy.

Xem đầy đủ từ "deadfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springe Danh từ

UK/spɹɪnd͡ʒ/US/spɹɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Cái thòng lọng, cái bẫy (để bắt con mồi nhỏ).

Xem đầy đủ từ "springe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall-trap Danh từ

US/ˈfɔl.ˈtræp/

Nghĩa: Cái bẫy.

Xem đầy đủ từ "fall-trap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolas Danh từ

UK/ˈbəʊ̯.ləs/US/ˈboʊ̯.ləs/

Nghĩa: Bẫy (làm bằng dây thừng để bẫy các động vật).

Xem đầy đủ từ "bolas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trapping Danh từ

UK/ˈtɹæpɪŋ/US/ˈtɹæpɪŋ/

Nghĩa: Sự bẫy.

Xem đầy đủ từ "trapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bẫy tiếng Anh là gì?

"bẫy" trong tiếng Anh là trap (ngoại động từ), ensnare (ngoại động từ), snare (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.