Bệnh tiếng Anh là gì?
"bệnh" trong tiếng Anh là disease (danh từ), illness (danh từ), ill (tính từ).
disease Danh từ
UK/dɪˈziːz/US/dɪˈziz/
Nghĩa: Bệnh, bệnh tật.
- Modern medicine treats the symptoms of diseases.Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
- Is the memory loss due to aging or a disease?Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
illness Danh từ
UK/ˈɪl.nəs/US/ˈɪl.nəs/
Nghĩa: bệnh, sự đau yếu, sự ốm
- That poor young boy has to shoulder the burden of his mother's illness.Cậu bé tội nghiệp ấy phải gánh trên vai gánh nặng bệnh tật của mẹ mình.
- Tom is battling illness.Tom đang chiến đấu với bệnh tật.
ill Tính từ
UK/ɪl/US/ɪl/
Nghĩa: bệnh, ốm
- He said, "I felt ill, but I am all right."Nó nói, "tôi cảm thấy bệnh, nhưng tôi không sao."
- If I were not ill, I would join you.Nếu tôi không bệnh, tôi sẽ tham gia với bạn.
path Tiền tố
UK/pɑːθ/US/pɑːθ/
Nghĩa: Bệnh.
- pathogenmầm bệnh
disorder Danh từ
UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/
Nghĩa: Rối loạn, bệnh.
sickness Danh từ
UK/ˈsɪknɪs/US/ˈsɪknɪs/
Nghĩa: Bệnh.
- falling sickness(từ cổ,nghĩa cổ) bệnh động kinh
patient Danh từ
UK/ˈpɛjʃənt/
Nghĩa: Người bệnh.
- Our patient is in much the same condition as yesterday.Bệnh nhân của chúng ta hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.
- The patient made a full recovery.Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
sick
UK/ˈsɪk/US/ˈsɪk/
- Are you also afraid of getting sick?Bạn cũng sợ bị bệnh à?
- She couldn't come because he was sick.Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh.
condition Danh từ
UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Bệnh.
- Our patient is in much the same condition as yesterday.Bệnh nhân của chúng ta hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.
- pre-existing conditionbệnh sẵn có
trouble Danh từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/
Nghĩa: Trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh.
- digestive troublesrối loạn tiêu hoá
- children's troublesbệnh trẻ em
complaint Danh từ
UK/kəmˈpleɪnt/US/kəmˈpleɪnt/
Nghĩa: Bệnh, sự đau.
- to suffer from a heart complaintđau tim
malfunction
UK/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/US/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
defect
UK/ˈdiːfɛkt/US/ˈdiːfɛkt/
pathology Danh từ
UK/pəˈθɒləd͡ʒi/US/pəˈθɒləd͡ʒi/
Nghĩa: bệnh, bệnh tật, bệnh lý
inmate Danh từ
UK/ˈɪn.meɪt/US/ˈɪn.meɪt/
Nghĩa: Người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...).
Câu hỏi thường gặp
Bệnh tiếng Anh là gì?
"bệnh" trong tiếng Anh là disease (danh từ), illness (danh từ), ill (tính từ).