TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bổ nhiệm tiếng Anh là gì?

"bổ nhiệm" trong tiếng Anh là appoint (ngoại động từ), designate (ngoại động từ), nominate (ngoại động từ).

appoint Ngoại động từ

UK/əˈpɔɪnt/US/əˈpɔɪnt/

Nghĩa: Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.

  • to appoint someone [to be] directorbổ nhiệm ai làm giám đốc
  • to appoint someone to do somethingchỉ định ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "appoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

designate Ngoại động từ

UK/ˈdɛz.ɪɡ.nət/US/ˈdɛz.ɪɡ.nət/

Nghĩa: Chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm.

  • to designate someone as...chỉ định ai làm

Xem đầy đủ từ "designate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominate Ngoại động từ

UK/ˈnɒm.ɪ.neɪt/US/ˈnɑ.mɪ.neɪt/

Nghĩa: Chỉ định, chọn, bổ nhiệm.

  • to nominate someone to (for) a postchỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ

Xem đầy đủ từ "nominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appointive Tính từ

US/ə.ˈpɔɪn.tɪv/

Nghĩa: Được bổ nhiệm, bổ nhiệm.

  • an appointive officemột chức vị được bổ nhiệm

Xem đầy đủ từ "appointive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Phong, bổ nhiệm, lập, tôn.

  • they wanted to make him presidenthọ muốn tôn ông ta lên làm chủ tịch

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

name Ngoại động từ

UK/neɪm/US/neɪm/

Nghĩa: Chỉ định, bổ nhiệm.

  • to be named forđược bổ nhiệm làm (chức vụ gì...)

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill Ngoại động từ

UK/fɪl/US/fɪl/

Nghĩa: Bổ nhiệm, thế vào, điền vào.

  • to fill (ip) a postbổ khuyết một chức vị; thế chân

Xem đầy đủ từ "fill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provide Ngoại động từ

UK/pɹəˈvaɪd/US/pɹəˈvaɪd/

Nghĩa: (tôn giáo) (+ to) Chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc).

Xem đầy đủ từ "provide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affect Ngoại động từ

UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/

Nghĩa: Bổ nhiệm.

  • to be affected to a servicesđược bổ nhiệm làm một công việc gì

Xem đầy đủ từ "affect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

institute Ngoại động từ

UK/ˈɪnstɪtjuːt/US/ˈɪnstɪtjuːt/

Nghĩa: Bổ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "institute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

induct Ngoại động từ

UK/ɪnˈdʌkt/US/ɪnˈdʌkt/

Nghĩa: Bổ nhiệm, đặt vào.

  • to be inducted to a small country livingđược bổ nhiệm giữ một giáo chức ở nông thôn

Xem đầy đủ từ "induct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nomination Danh từ

UK/ˌnɒmɪˈneɪʃən/US/ˌnɑmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "nomination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

induction Danh từ

UK/ɪnˈdʌkʃən/US/ɪnˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự bổ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "induction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectation Danh từ

UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì).

  • all ships whatever their affectationtất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì

Xem đầy đủ từ "affectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

designation Danh từ

UK/dɛzɪɡˈneɪʃən/US/dɛzɪɡˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "designation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominator Danh từ

US/ˈnɑː.mə.ˌneɪ.tɜː/

Nghĩa: Người chỉ định, người bổ nhiệm (ai vào một chức vụ gì).

Xem đầy đủ từ "nominator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominative Tính từ

UK/ˈnɒm(ɪ)nətɪv/US/ˈnɑm(ɪ)nətɪv/

Nghĩa: Được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định.

Xem đầy đủ từ "nominative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postulation Danh từ

US/ˌpɑːs.tʃə.ˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bổ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "postulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filling Danh từ

UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự bổ nhiệm.

  • filling of a vacancysự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết

Xem đầy đủ từ "filling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bổ nhiệm tiếng Anh là gì?

"bổ nhiệm" trong tiếng Anh là appoint (ngoại động từ), designate (ngoại động từ), nominate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.