TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bay tiếng Anh là gì?

"bay" trong tiếng Anh là fly (động từ), trowel (danh từ), flight (danh từ).

fly Động từ

UK/flaɪ/US/flaɪ/

Nghĩa: bay

  • We watched the plane fly over.Chúng tôi đã ngắm máy bay bay qua.
  • Birds fly south in the winter.Chim bay về phía nam vào mùa đông.

Xem đầy đủ từ "fly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trowel Danh từ

UK/ˈtɹaʊ.əl/US/ˈtɹaʊ.əl/

Nghĩa: bay

Xem đầy đủ từ "trowel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flight Danh từ

UK/ˈflaɪ̯t/US/ˈflaɪ̯t/

Nghĩa: chuyến bay, bay

  • The flight was canceled.Chuyến bay đã bị hủy.
  • What's the cheapest flight from Los Angeles to Moscow?Chuyến bay nào từ Los Angeles đến Moscow là rẻ nhất?

Xem đầy đủ từ "flight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wing Ngoại động từ

UK/wɪŋ/US/wɪŋ/

Nghĩa: Bay, bay qua.

  • Love must have wings to fly away from love, and to fly back again.Tình yêu phải có cánh để bay khỏi tình yêu, và lại bay trở lại.
  • That bird can fly very fast thanks to its huge wings.Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.

Xem đầy đủ từ "wing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flying Danh từ

UK/ˈflaɪ.ɪŋ/US/ˈflaɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự bay.

  • I'm flying to Hanoi tomorrow.Tôi sẽ bay đến Hà Nội vào ngày mai.
  • Dragonflies were flying over the water.Những con chuồn chuồn đang bay trên mặt nước.

Xem đầy đủ từ "flying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aviate Nội động từ

UK/ˈeɪvieɪt/US/ˈeɪvieɪt/

Nghĩa: Bay, đi (bằng máy bay, khí cầu).

Xem đầy đủ từ "aviate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volant Tính từ

UK/ˈvəʊlənt/US/ˈvoʊlənt/

Nghĩa: Bay, có thể bay.

Xem đầy đủ từ "volant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send somebody/something flying/sprawling/reeling etc Cụm từ

Nghĩa: làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó văng, bay, bắn, rải, nằm ngổn ngang (ra), lảo đảo, loạng choạng, quay cuồng; bắt, buộc, khiến, làm (cho) ai hay cái gì đó di c

  • The explosion sent glass flying everywhere.Vụ nổ làm kính vỡ văng ra khắp mọi nơi
  • They sent word to the King of their arrival.Họ gửi lời báo trước với Đức Vua về việc họ sắp đến

Xem đầy đủ từ "send somebody/something flying/sprawling/reeling etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volatic Tính từ

Nghĩa: Biết bay, bay, lượn.

Xem đầy đủ từ "volatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow Động từ

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Nghĩa: bay

  • His hat was blown off by the strong wind.Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy.
  • The hurricane blew away houses with strong winds.Cơn bão đã thổi bay các ngôi nhà với những cơn gió mạnh.

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

navigate Động từ

UK/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/US/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/

Nghĩa: Đi sông, đi biển, vượt biển, bay.

Xem đầy đủ từ "navigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flutter

UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/

Xem đầy đủ từ "flutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airborne Tính từ

Nghĩa: Bay, đã cất cánh.

Xem đầy đủ từ "airborne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stooge around Cụm từ

Nghĩa: (Hàng không) Bay; lượn quanh (một mục tiêu).

Xem đầy đủ từ "stooge around": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fade away

Xem đầy đủ từ "fade away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

float Danh từ

UK/fləʊt/US/floʊt/

Nghĩa: Cái bay.

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flew Danh từ

UK/fluː/US/fluː/

Nghĩa: Sự bay; quãng đường bay.

  • That happened seventeen years before the Wright brothers flew for the first time.Việc đó xảy ra mười bảy năm trước khi hai anh em Wright bay thử lần đầu.
  • The bee flew to the flower and drank the nectar.Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.

Xem đầy đủ từ "flew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bay tiếng Anh là gì?

"bay" trong tiếng Anh là fly (động từ), trowel (danh từ), flight (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.