Cám dỗ tiếng Anh là gì?
"cám dỗ" trong tiếng Anh là seduce (ngoại động từ), temptation (danh từ), taking (tính từ).
seduce Ngoại động từ
UK/sɪˈdjuːs/US/sɪˈd(j)uːs/
Nghĩa: Quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê.
- to seduce a womanquyến rũ một người đàn bà
temptation Danh từ
UK/ˌtɛm(p)ˈteɪʃən/US/ˌtɛm(p)ˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự cám dỗ, sự quyến rũ.
- I can't resist the temptation.Tôi không thể chống lại cám dỗ.
- to resist temptationchống lại sự cám dỗ
taking Tính từ
UK/ˈteɪkɪŋ/US/ˈteɪkɪŋ/
Nghĩa: Hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ.
entice Ngoại động từ
UK/ɪnˈtaɪs/US/ɪnˈtaɪs/
Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo.
allure Ngoại động từ
UK/əˈlʊə/US/əˈlʊɚ/
Nghĩa: Quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng.
tempt Ngoại động từ
UK/tɛm(p)t/US/tɛm(p)t/
Nghĩa: Cám dỗ, quyến rũ, nhử, làm thèm, gợi thèm.
- I am tempted to try drugs, but I know I shouldn't.Tôi bị cám dỗ thử ma túy, nhưng tôi biết là tôi không nên thử.
- to tempt the appetitelàm cho thèm ăn
ruin Ngoại động từ
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái).
lure
UK/lʊə/US/lʊɚ/
troll Động từ
UK/tɹɒl/US/tɹɑl/
Nghĩa: Dự dỗ, cám dỗ, lôi kéo.
decoy Ngoại động từ
UK/ˈdiːkɔɪ/
Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái...).
debauch Ngoại động từ
UK/dɪˈbɔːt͡ʃ/US/dɪˈbɔːt͡ʃ/
Nghĩa: Cám dỗ (đàn bà).
temptingly Phó từ
US/ˈtɛɱ.tiɳ.li/
Nghĩa: Hấp dẫn, khêu gợi, mời chào, cám dỗ, lôi cuốn, gây thèm.
seduction Danh từ
UK/sɪˈdʌk.ʃn̩/US/sɪˈdʌk.ʃn̩/
Nghĩa: Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.
snare Danh từ
UK/snɛə/US/snɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Điều cám dỗ.
seducer Danh từ
US/sɪ.ˈduː.sɜː/
Nghĩa: Người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ.
allurement Danh từ
US/əˈlʊɚmənt/
Nghĩa: Sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ.
enticement Danh từ
UK/ɪnˈtaɪsmənt/US/ɪnˈtaɪsmənt/
Nghĩa: Sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo.
seducement Danh từ
Nghĩa: Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.
tempter Danh từ
US/ˈtɛɱ.tɜː/
Nghĩa: Người cám dỗ, người quyến rũ.
lurchingly Danh từ
Nghĩa: Sự cám dỗ; sức cám dỗ, sức quyến rũ.
seducing Tính từ
US/sɪ.ˈduː.siɳ/
Nghĩa: Quyến rũ, cám dỗ.
alluring Tính từ
UK/əˈlʊəɹɪŋ/US/əˈlʊɹɪŋ/
Nghĩa: Quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng.
tempting Tính từ
US/ˈtɛmp.tɪŋ/
Nghĩa: Cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm.
Câu hỏi thường gặp
Cám dỗ tiếng Anh là gì?
"cám dỗ" trong tiếng Anh là seduce (ngoại động từ), temptation (danh từ), taking (tính từ).