TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có hiệu lực tiếng Anh là gì?

"có hiệu lực" trong tiếng Anh là efficacious (tính từ), take (nội động từ), efficient (tính từ).

efficacious Tính từ

UK/ˌɛf.ɪˈkeɪ.ʃəs/US/ˌɛf.əˈkeɪ.ʃəs/

Nghĩa: Có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc...).

Xem đầy đủ từ "efficacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Nội động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc).

  • the medicine did not takethuốc không có hiệu lực

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efficient Tính từ

UK/ɪˈfɪʃənt/US/ɪˈfɪʃənt/

Nghĩa: Có hiệu lực, có hiệu quả.

Xem đầy đủ từ "efficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operative Tính từ

UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/

Nghĩa: Có tác dụng, có hiệu lực.

Xem đầy đủ từ "operative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effectual Tính từ

UK/iˈfɛkt͡ʃuəl/US/iˈfɛkt͡ʃuəl/

Nghĩa: Có hiệu lực, có giá trị (pháp lý).

Xem đầy đủ từ "effectual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enure Nội động từ

Nghĩa: Có hiệu lực, có tác dụng.

Xem đầy đủ từ "enure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feckful Tính từ

UK/ˈfɛk.fəl/US/ˈfɛk.fəl/

Nghĩa: Có hiệu lực; mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "feckful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inure Nội động từ

UK/ɪˈnjʊə(ɹ)/US/ɪˈnjʊɹ/

Nghĩa: Có hiệu lực, có tác dụng.

Xem đầy đủ từ "inure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operant Tính từ

US/ˈɑː.pə.rənt/

Nghĩa: Có hiệu lực.

Xem đầy đủ từ "operant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potently Phó từ

US/ˈpoʊ.tᵊnt.li/

Nghĩa: Có hiệu lực, có hiệu nghiệm (thuốc...); có uy lực lớn; có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ).

Xem đầy đủ từ "potently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vitued Tính từ

Nghĩa: Có tác dụng, có hiệu lực.

Xem đầy đủ từ "vitued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Nội động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực.

  • his scheme did not workkế hoạch của nó thất bại
  • it worked like a charmcông việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Nội động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true).

  • the rule holds in all casesđiều lệ này có giá trị trong mọi trường hợp
  • does this principle hold good?nguyên tắc còn có giá trị nữa không?

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bear Nội động từ

UK/bɛə/US/bɛɚ/

Nghĩa: Có hiệu lực, ăn thua.

  • this argument did not bearlý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lực

Xem đầy đủ từ "bear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

available Tính từ

UK/əˈveɪ.lə.bəl/US/əˈveɪ.lə.bəl/

Nghĩa: Có hiệu lực, có giá trị.

  • ticket available for one day onlychỉ có giá trị trong một ngày

Xem đầy đủ từ "available": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effective Tính từ

UK/ɪˈfɛktɪv/US/ɪˈfɛktɪv/

Nghĩa: Có hiệu lực, có kết quả.

  • to become effectivebắt đầu có hiệu lực

Xem đầy đủ từ "effective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

active Tính từ

UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/

Nghĩa: Thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu.

  • Active remedies.Những phương thuốc công hiệu
  • It's no use talking, he wants active help.Nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ

Xem đầy đủ từ "active": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effectively Phó từ

UK/ɪˈfɛktɪvli/US/ɪˈfɛktɪvli/

Nghĩa: Có hiệu lực, có hiệu quả, có ích.

Xem đầy đủ từ "effectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valid Tính từ

UK/ˈvælɪd/US/ˈvælɪd/

Nghĩa: Có giá trị, có hiệu lực; hợp lệ.

  • valid contracthợp đồng có giá trị (về pháp lý)
  • valid passporthộ chiếu hợp lệ

Xem đầy đủ từ "valid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potent Tính từ

UK/ˈpəʊt(ə)nt/US/ˈpoʊt(ə)nt/

Nghĩa: Có hiệu lực; hiệu nghiệm (thuốc...).

Xem đầy đủ từ "potent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actively Phó từ

UK/ˈæktɪvli/US/ˈæktɪvli/

Nghĩa: Có hiệu lực.

Xem đầy đủ từ "actively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come home Cụm động từ

Nghĩa: Gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc.

  • his remark came home to themlời nhận xét của anh ta đánh trúng vào chỗ yếu của họ

Xem đầy đủ từ "come home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effectiveness Danh từ

UK/ɪˈfɛk.tɪv.nɪs/US/ɪˈfɛk.tɪv.nɪs/

Nghĩa: Sự có hiệu lực.

Xem đầy đủ từ "effectiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

availability Danh từ

UK/əˌveɪ.ləˈbɪl.ɪ.ti/US/əˌveɪ.ləˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự có hiệu lực, sự có giá trị.

Xem đầy đủ từ "availability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effectualness Danh từ

US/ɪ.ˈfɛk.tʃə.wəl.nəs/

Nghĩa: Sự có hiệu lực, sự có giá trị (pháp lý).

Xem đầy đủ từ "effectualness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

availableness Danh từ

US/ə.ˈveɪ.lə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự có hiệu lực, sự có giá trị.

Xem đầy đủ từ "availableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Tính từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Đủ, vừa đủ; có hiệu lực, có giá trị.

  • a working majorityđa số vừa đủ để thắng (trong một cuộc bầu cử)

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có hiệu lực tiếng Anh là gì?

"có hiệu lực" trong tiếng Anh là efficacious (tính từ), take (nội động từ), efficient (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.