Có hiệu lực tiếng Anh là gì?
"có hiệu lực" trong tiếng Anh là efficacious (tính từ), take (nội động từ), efficient (tính từ).
efficacious Tính từ
UK/ˌɛf.ɪˈkeɪ.ʃəs/US/ˌɛf.əˈkeɪ.ʃəs/
Nghĩa: Có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc...).
take Nội động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc).
- the medicine did not takethuốc không có hiệu lực
efficient Tính từ
UK/ɪˈfɪʃənt/US/ɪˈfɪʃənt/
Nghĩa: Có hiệu lực, có hiệu quả.
operative Tính từ
UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/
Nghĩa: Có tác dụng, có hiệu lực.
effectual Tính từ
UK/iˈfɛkt͡ʃuəl/US/iˈfɛkt͡ʃuəl/
Nghĩa: Có hiệu lực, có giá trị (pháp lý).
enure Nội động từ
Nghĩa: Có hiệu lực, có tác dụng.
feckful Tính từ
UK/ˈfɛk.fəl/US/ˈfɛk.fəl/
Nghĩa: Có hiệu lực; mạnh mẽ.
inure Nội động từ
UK/ɪˈnjʊə(ɹ)/US/ɪˈnjʊɹ/
Nghĩa: Có hiệu lực, có tác dụng.
operant Tính từ
US/ˈɑː.pə.rənt/
Nghĩa: Có hiệu lực.
potently Phó từ
US/ˈpoʊ.tᵊnt.li/
Nghĩa: Có hiệu lực, có hiệu nghiệm (thuốc...); có uy lực lớn; có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ).
vitued Tính từ
Nghĩa: Có tác dụng, có hiệu lực.
work Nội động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực.
- his scheme did not workkế hoạch của nó thất bại
- it worked like a charmcông việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
hold Nội động từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true).
- the rule holds in all casesđiều lệ này có giá trị trong mọi trường hợp
- does this principle hold good?nguyên tắc còn có giá trị nữa không?
bear Nội động từ
UK/bɛə/US/bɛɚ/
Nghĩa: Có hiệu lực, ăn thua.
- this argument did not bearlý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lực
available Tính từ
UK/əˈveɪ.lə.bəl/US/əˈveɪ.lə.bəl/
Nghĩa: Có hiệu lực, có giá trị.
- ticket available for one day onlychỉ có giá trị trong một ngày
effective Tính từ
UK/ɪˈfɛktɪv/US/ɪˈfɛktɪv/
Nghĩa: Có hiệu lực, có kết quả.
- to become effectivebắt đầu có hiệu lực
active Tính từ
UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/
Nghĩa: Thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu.
- Active remedies.Những phương thuốc công hiệu
- It's no use talking, he wants active help.Nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ
effectively Phó từ
UK/ɪˈfɛktɪvli/US/ɪˈfɛktɪvli/
Nghĩa: Có hiệu lực, có hiệu quả, có ích.
valid Tính từ
UK/ˈvælɪd/US/ˈvælɪd/
Nghĩa: Có giá trị, có hiệu lực; hợp lệ.
- valid contracthợp đồng có giá trị (về pháp lý)
- valid passporthộ chiếu hợp lệ
potent Tính từ
UK/ˈpəʊt(ə)nt/US/ˈpoʊt(ə)nt/
Nghĩa: Có hiệu lực; hiệu nghiệm (thuốc...).
actively Phó từ
UK/ˈæktɪvli/US/ˈæktɪvli/
Nghĩa: Có hiệu lực.
come home Cụm động từ
Nghĩa: Gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc.
- his remark came home to themlời nhận xét của anh ta đánh trúng vào chỗ yếu của họ
effectiveness Danh từ
UK/ɪˈfɛk.tɪv.nɪs/US/ɪˈfɛk.tɪv.nɪs/
Nghĩa: Sự có hiệu lực.
availability Danh từ
UK/əˌveɪ.ləˈbɪl.ɪ.ti/US/əˌveɪ.ləˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự có hiệu lực, sự có giá trị.
effectualness Danh từ
US/ɪ.ˈfɛk.tʃə.wəl.nəs/
Nghĩa: Sự có hiệu lực, sự có giá trị (pháp lý).
availableness Danh từ
US/ə.ˈveɪ.lə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự có hiệu lực, sự có giá trị.
working Tính từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Đủ, vừa đủ; có hiệu lực, có giá trị.
- a working majorityđa số vừa đủ để thắng (trong một cuộc bầu cử)
Câu hỏi thường gặp
Có hiệu lực tiếng Anh là gì?
"có hiệu lực" trong tiếng Anh là efficacious (tính từ), take (nội động từ), efficient (tính từ).