TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cướp phá tiếng Anh là gì?

"cướp phá" trong tiếng Anh là spoil (ngoại động từ), pillage (ngoại động từ), foray (động từ).

spoil Ngoại động từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pillage Ngoại động từ

UK/ˈpɪl.ɪd͡ʒ/US/ˈpɪl.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cướp bóc, cướp phá.

Xem đầy đủ từ "pillage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foray Động từ

UK/ˈfɒɹ.eɪ/US/ˈfɔɹ.eɪ/

Nghĩa: Cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập.

  • to make (go on) a foraycướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập

Xem đầy đủ từ "foray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loot Động từ

UK/luːt/US/lut/

Nghĩa: Cướp bóc, cướp phá.

  • to loot a citycướp phá một thành phố

Xem đầy đủ từ "loot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Ngoại động từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoliate Ngoại động từ

US/ˈspoʊ.li.ˌeɪt/

Nghĩa: Cướp đoạt; cướp phá.

Xem đầy đủ từ "spoliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sack Ngoại động từ

UK/sæk/US/sæk/

Nghĩa: Cướp phá, cướp bóc, cướp giật.

Xem đầy đủ từ "sack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravage Ngoại động từ

UK/ˈɹævɪd͡ʒ/US/ˈɹævɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cướp phá, cướp bóc.

Xem đầy đủ từ "ravage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forage Ngoại động từ

UK/ˈfɒɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈfoɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tàn phá, cướp phá, đánh phá.

Xem đầy đủ từ "forage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ransack Ngoại động từ

UK/ˈɹænsæk/US/ˈɹænsæk/

Nghĩa: Cướp phá.

Xem đầy đủ từ "ransack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

looter Danh từ

US/ˈlutɚ/

Nghĩa: Kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá.

Xem đầy đủ từ "looter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pillager Danh từ

US/ˈpɪ.lɪd.ʒɜː/

Nghĩa: Kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá.

Xem đầy đủ từ "pillager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoliation Danh từ

UK/spəʊliˈeɪʃn̩/US/spoʊliˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập).

Xem đầy đủ từ "spoliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forager Danh từ

UK/ˈfɒɹ.ɪd͡ʒə/US/ˈfoɹ.ɪd͡ʒɚ/

Nghĩa: Người cướp phá, người đánh phá.

Xem đầy đủ từ "forager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cướp phá tiếng Anh là gì?

"cướp phá" trong tiếng Anh là spoil (ngoại động từ), pillage (ngoại động từ), foray (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.