Cường tráng tiếng Anh là gì?
"cường tráng" trong tiếng Anh là sturdy (tính từ), vigorous (tính từ), robust (tính từ).
sturdy Tính từ
UK/ˈstɜːdi/US/ˈstɜrdi/
Nghĩa: Khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng.
- sturdy childđứa bé cứng cáp
vigorous Tính từ
UK/ˈvɪɡəɹəs/US/ˈvɪɡəɹəs/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng.
- I may be plump, but I'm vigorous.Có thể tôi bụ bẫm, nhưng tôi lại cường tráng.
- vigorous youthtuổi thanh niên cường tráng
robust Tính từ
UK/ɹəʊˈbʌst/US/ɹoʊˈbʌst/
Nghĩa: Khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng.
robustly Phó từ
US/roʊ.ˈbəst.li/
Nghĩa: Tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ.
lusty Tính từ
UK/ˈlʌsti/US/ˈlʌsti/
Nghĩa: Cường tráng, mạnh mẽ, đầy khí lực, đầy sức sống.
- a lusty young manmột thanh niên cường tráng
red-blooded Tính từ
US/ˈrɛd.ˈblə.dəd/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng.
lustily Phó từ
US/ˈləs.ti.li/
Nghĩa: Mạnh mẽ, cường tráng.
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ.
- a pretty dellowmột người dũng cảm
hearty Tính từ
UK/ˈhɑːti/US/ˈhɑɹti/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện.
- to be hale and heartycòn khoẻ mạnh tráng kiện
vigorously Phó từ
UK/ˈvɪɡəɹəsli/US/ˈvɪɡəɹəsli/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng.
sturdily Phó từ
US/ˈstɜː.di.li/
Nghĩa: Cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức.
full-blooded Tính từ
US/ˈfʊl.ˌblə.dəd/
Nghĩa: Cường tráng, khí huyết phương cương.
vigour Danh từ
UK/ˈvɪɡə/US/ˈvɪɡɚ/
Nghĩa: Sức mạnh, sự cường tráng.
- full of vigourđầy sức mạnh, mạnh khoẻ, cường tráng
oomph Danh từ
UK/ʊmf/US/ʊmf/
Nghĩa: Sức mạnh, sự cường tráng.
lustiness Danh từ
US/ˈləs.ti.nəs/
Nghĩa: Sức mạnh, khí lực, sự cường tráng.
robustness Danh từ
US/roʊ.ˈbəst.nəs/
Nghĩa: Sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ.
sturdiness Danh từ
US/ˈstɜː.di.nəs/
Nghĩa: Sự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng.
ableness Danh từ
US/ˈeɪ.bl̩.nəs/
Nghĩa: Sự cường tráng.
heartiness Danh từ
US/ˈhɑːr.ti.nəs/
Nghĩa: Sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện.
Câu hỏi thường gặp
Cường tráng tiếng Anh là gì?
"cường tráng" trong tiếng Anh là sturdy (tính từ), vigorous (tính từ), robust (tính từ).