Cải thiện tiếng Anh là gì?
"cải thiện" trong tiếng Anh là improve (ngoại động từ), reform (ngoại động từ), better (ngoại động từ).
improve Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɹuːv/US/ɪmˈpɹuːv/
Nghĩa: Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...).
- FAIR data improves research quality.Dữ liệu FAIR cải thiện chất lượng nghiên cứu.
- With her help, my French improved little by little.Với sự giúp đỡ của cô ấy, tiếng Pháp của tôi được cải thiện từng chút từng chút một.
reform Ngoại động từ
UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/
Nghĩa: Cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ.
- land reformcải cách ruộng đất
better Ngoại động từ
UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/
Nghĩa: Làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện.
- to better the living conditions of the peoplecải thiện đời sống của nhân dân
- to better a recordlập kỷ lục cao hơn
amend Ngoại động từ
UK/əˈmɛnd/US/əˈmɛnd/
Nghĩa: Sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện.
- to amend one's way of livingsửa đổi lối sống
ameliorate Động từ
UK/əˈmiːli.əɹeɪt/US/əˈmiːli.əɹeɪt/
Nghĩa: Làm tốt hơn, cải thiện.
meliorate Ngoại động từ
UK/ˈmiːli.əɹeɪt/US/ˈmiːli.əɹeɪt/
Nghĩa: Làm cho tốt hơn, cải thiện.
mend Ngoại động từ
UK/mɛnd/US/mɛnd/
Nghĩa: Cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn.
- that will not mend the mattercái đó cũng không làm cho vấn đề khá hơn
rarefy Ngoại động từ
UK/ˈɹɛəɹəˌfaɪ/US/ˈɹɛəɹəˌfaɪ/
Nghĩa: Làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào).
improvement Danh từ
UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/
Nghĩa: Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...).
amendment Danh từ
UK/əˈmɛndmənt/US/əˈmɛndmənt/
Nghĩa: Sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn.
reformation Danh từ
UK/ˌɹɛf.əˈmeɪ.ʃən/US/ˌɹɛf.əɹˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.
betterment Danh từ
UK/ˈbɛtəmənt/US/ˈbɛtɚmənt/
Nghĩa: Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện.
amelioration Danh từ
UK/əˌmiːliəˈɹeɪʃən/US/əˌmiːliəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện.
ameliorator Danh từ
US/ə.ˈmil.jə.ˌreɪ.tɜː/
Nghĩa: Người làn cho tốt hơn, người cải thiện.
melioration Danh từ
US/ˌmil.jə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cải thiện.
meliorator Danh từ
US/ˈmil.jə.ˌreɪ.tɜː/
Nghĩa: Người làm cho tốt hơn, người cải thiện.
improver Danh từ
UK/ɪmˈpɹuːvə/US/ɪmˈpɹuːvɚ/
Nghĩa: Người cải tiến, người cải thiện.
reformed Tính từ
US/rɪ.ˈfɔrmd/
Nghĩa: Cách tân; cải thiện.
Câu hỏi thường gặp
Cải thiện tiếng Anh là gì?
"cải thiện" trong tiếng Anh là improve (ngoại động từ), reform (ngoại động từ), better (ngoại động từ).