TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảm động tiếng Anh là gì?

"cảm động" trong tiếng Anh là emotional (tính từ), pathetic (tính từ), touching (tính từ).

emotional Tính từ

UK/ɪˈməʊʃənəl/US/ɪˈmoʊʃənəl/

Nghĩa: Cảm động, xúc động, xúc cảm.

Xem đầy đủ từ "emotional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pathetic Tính từ

UK/pəˈθɛtɪk/US/pəˈθɛtɪk/

Nghĩa: Cảm động, lâm ly, thống thiết.

Xem đầy đủ từ "pathetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touching Tính từ

UK/ˈtʌt͡ʃɪŋ/US/ˈtʌt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Cảm động, thống thiết.

  • a touching storymột câu chuyện cảm động

Xem đầy đủ từ "touching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrilling Tính từ

UK/ˈθɹɪlɪŋ/US/ˈθɹɪlɪŋ/

Nghĩa: Làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ.

Xem đầy đủ từ "thrilling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pathetically Phó từ

UK/pəˈθɛtɪkli/US/pəˈθɛtɪkli/

Nghĩa: Cảm động, lâm ly, thống thiết; thảm bại.

Xem đầy đủ từ "pathetically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotive Tính từ

UK/ɪˈməʊtɪv/US/ɪˈmoʊtɪv/

Nghĩa: Cảm động, xúc động, xúc cảm.

Xem đầy đủ từ "emotive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touchingly Phó từ

US/ˈtət.ʃiɳ.li/

Nghĩa: Gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiết.

Xem đầy đủ từ "touchingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel Nội động từ

UK/fiːl/US/fiːl/

Nghĩa: Cảm thông, cảm động.

  • to feel for (with) someone in his sorrowcảm thông với nỗi đau đớn của ai

Xem đầy đủ từ "feel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melt Nội động từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/

Nghĩa: Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.

  • heart melts with pitylòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evocative

UK/ɪˈvɒk.ə.tɪv/

Xem đầy đủ từ "evocative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotion Danh từ

UK/ɪˈməʊ.ʃən/US/ɪˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm.

Xem đầy đủ từ "emotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poignancy Danh từ

UK/ˈpɔɪnjən(t)si/US/ˈpɔɪnjən(t)si/

Nghĩa: Tính cảm động; nỗi thương tâm.

Xem đầy đủ từ "poignancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeling Tính từ

UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/

Nghĩa: Xúc cảm, cảm động.

  • it would be difficult for me to put into words the feelings I experiencedthật mà khó viết thành lời những sự xúc động mà tôi đã trải qua

Xem đầy đủ từ "feeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moving Tính từ

UK/ˈmuːvɪŋ/US/ˈmuːvɪŋ/

Nghĩa: Cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng.

  • Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics!Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
  • a moving sightmột cảnh thương tâm

Xem đầy đủ từ "moving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melting Tính từ

UK/ˈmɛltɪŋ/

Nghĩa: Cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm.

  • melting moodsự xúc cảm, sự thương cảm

Xem đầy đủ từ "melting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appealing Tính từ

UK/əˈpiː.lɪŋ/US/ʌˈpi.əl.ɪŋ/

Nghĩa: Cảm động, thương tâm, làm mủi lòng.

  • an appealing voicegiọng nói thương tâm

Xem đầy đủ từ "appealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảm động tiếng Anh là gì?

"cảm động" trong tiếng Anh là emotional (tính từ), pathetic (tính từ), touching (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.