Cấu tạo tiếng Anh là gì?
"cấu tạo" trong tiếng Anh là make (danh từ), organize (ngoại động từ), constitute (ngoại động từ).
make Danh từ
UK/meɪk/US/meɪk/
Nghĩa: Hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người).
organize Ngoại động từ
UK/ˈɔːɡənaɪz/US/ˈɔɹɡənaɪz/
Nghĩa: Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
constitute Ngoại động từ
UK/ˈkɒnstɪtjuːt/US/ˈkɑnstɪt(j)uːt/
Nghĩa: Cấu tạo, tạo thành, cấu thành.
- to constitute someone's happinesstạo hạnh phúc cho ai
- twelve months constitute a yearmười hai tháng (tạo) thành một năm
form Động từ
UK/fɔːm/US/fɔɹm/
Nghĩa: cấu tạo
- Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
composition Danh từ
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Cấu tạo, thành phần.
- to study the composition of the soilnghiên cứu thành phần của đất
constituent Tính từ
UK/kənˈstɪtjuənt/US/kənˈstɪtjuənt/
Nghĩa: Cấu tạo, hợp thành, lập thành.
- the constituent elements of airnhững phần tử cấu tạo không khí
organice Ngoại động từ
Nghĩa: Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
structure
UK/ˈstɹʌk(t)ʃə/US/ˈstɹʌkt͡ʃɚ/
make-up Danh từ
UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/
Nghĩa: Cấu tạo, bản chất, tính chất.
- to be of generous make-upbản chất là người hào phóng
construct
UK/ˈkɒn.stɹʌkt/US/ˈkɑn.stɹʌkt/
compose
UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/
organizational Tính từ
UK/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/US/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/
Nghĩa: Sự tổ chức, cấu tạo.
organization Danh từ
UK/ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tổ chức, sự cấu tạo.
formation Danh từ
UK/fɔːˈmeɪʃ(ə)n/US/fɔɹˈmeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự cấu tạo (từ).
Câu hỏi thường gặp
Cấu tạo tiếng Anh là gì?
"cấu tạo" trong tiếng Anh là make (danh từ), organize (ngoại động từ), constitute (ngoại động từ).