TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầu khẩn tiếng Anh là gì?

"cầu khẩn" trong tiếng Anh là beseech (ngoại động từ), invoke (ngoại động từ), implore (động từ).

beseech Ngoại động từ

UK/bɪˈsiːt͡ʃ/US/bɪˈsiːt͡ʃ/

Nghĩa: Cầu xin, cầu khẩn, van xin.

  • to beseech someone to do somethingcầu xin ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "beseech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invoke Ngoại động từ

UK/ɪnˈvəʊk/US/ɪnˈvoʊk/

Nghĩa: Cầu khẩn.

Xem đầy đủ từ "invoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implore Động từ

UK/ɪmˈplɔː/US/ɪmˈploɹ/

Nghĩa: Cầu khẩn, khẩn nài, van xin.

  • to implore someone for somethingcầu khẩn ai điều gì
  • to implore forgivenessvan xin tha thứ

Xem đầy đủ từ "implore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beseechingly Phó từ

Nghĩa: Cầu khẩn, van nài.

Xem đầy đủ từ "beseechingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invocational Tính từ

Nghĩa: Cầu khẩn.

Xem đầy đủ từ "invocational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besought Ngoại động từ

UK/bɪˈsɔːt/US/bɪˈsɔːt/

Nghĩa: Cầu xin, cầu khẩn, van xin.

  • to beseech someone to do somethingcầu xin ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "besought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appeal Ngoại động từ

UK/əˈpiːl/US/əˈpiːl/

Nghĩa: Thỉnh cầu, cầu khẩn, cầu, kêu gọi.

  • appeal to someone's generositycầu đến lòng rộng lượng của ai, kêu gọi lòng rộng lượng của ai

Xem đầy đủ từ "appeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beg

UK/ˈbɛɡ/US/ˈbɛɡ/

Xem đầy đủ từ "beg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plead

US/ˈplid/

Xem đầy đủ từ "plead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entreat

UK/ɪnˈtɹiːt/US/ɪnˈtɹit/

Xem đầy đủ từ "entreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implorer Danh từ

Nghĩa: Người cầu khẩn, người khẩn nài, người van xin.

Xem đầy đủ từ "implorer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invocation Danh từ

UK/ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/US/ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cầu khẩn; lời cầu khẩn.

Xem đầy đủ từ "invocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppliance Danh từ

US/ˈsə.pli.ənts/

Nghĩa: Sự cầu khẩn; van nài; cầu xin.

Xem đầy đủ từ "suppliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courter Danh từ

Nghĩa: Người xu nịnh, người cầu khẩn.

Xem đầy đủ từ "courter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprecation Danh từ

UK/ˌdɛpɹɪˈkeɪʃən/US/ˌdɛpɹɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài.

Xem đầy đủ từ "deprecation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entreaty Danh từ

UK/ɪnˈtɹiːti/US/ɛnˈtɹiːti/

Nghĩa: Lời cầu khẩn, lời nài xin.

Xem đầy đủ từ "entreaty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjuration Danh từ

UK/ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ˌkʌnd͡ʒəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Lời kêu gọi trịnh trọng; lời cầu khẩn.

Xem đầy đủ từ "conjuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appealing Tính từ

UK/əˈpiː.lɪŋ/US/ʌˈpi.əl.ɪŋ/

Nghĩa: Van lơn, cầu khẩn.

  • with an appealing lookvới vẻ cầu khẩn
  • an appealing gazecái nhìn cầu khẩn

Xem đầy đủ từ "appealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beseeching Tính từ

US/bɪ.ˈsit.ʃiɳ/

Nghĩa: Cầu khẩn, van nài (giọng, vẻ).

Xem đầy đủ từ "beseeching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imploring Tính từ

US/ɪm.ˈplɔ.riɳ/

Nghĩa: Cầu khẩn, khẩn nài, van xin.

Xem đầy đủ từ "imploring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu khẩn tiếng Anh là gì?

"cầu khẩn" trong tiếng Anh là beseech (ngoại động từ), invoke (ngoại động từ), implore (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.