TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cọ tiếng Anh là gì?

"cọ" trong tiếng Anh là scrub (động từ), palm-tree (danh từ), brush (danh từ).

scrub Động từ

UK/skɹʌb/US/skɹʌb/

Nghĩa: Lau, chùi, cọ.

  • Tom scrubbed his feet.Tom cọ rửa chân.

Xem đầy đủ từ "scrub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palm-tree Danh từ

US/ˈpɑːm.ˈtri/

Nghĩa: cọ, kè

Xem đầy đủ từ "palm-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brush Danh từ

UK/bɹʌʃ/US/bɹʌʃ/

Nghĩa: bàn chải, cọ, bút lông

Xem đầy đủ từ "brush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub Nội động từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/

Nghĩa: Cọ, chà xát.

  • Tom's cat rubbed against Mary's leg.Con mèo của Tom đã cọ vào chân của Mary.

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge Ngoại động từ

UK/spʌnd͡ʒ/US/spʌnd͡ʒ/

Nghĩa: Lau, chùi, cọ (bằng bọt biển).

Xem đầy đủ từ "sponge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrape Động từ

UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/

Nghĩa: quẹt, cọ

  • She scraped her shoes clean before she entered the house.Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.
  • branches scrape against the windowcành cây cọ vào cửa sổ

Xem đầy đủ từ "scrape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swill Động từ

UK/swɪl/US/swɪl/

Nghĩa: Cọ, rửa.

  • to swill out a basincọ một cái chậu

Xem đầy đủ từ "swill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scourage Danh từ

Nghĩa: Nước dùng để rửa; cọ, tẩy.

Xem đầy đủ từ "scourage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge down Cụm động từ

Nghĩa: Xát, cọ (bằng bọt biển).

Xem đầy đủ từ "sponge down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluice Ngoại động từ

UK/sluːs/US/sluːs/

Nghĩa: Cọ, rửa (quặng...).

  • to sluice oresrửa quặng

Xem đầy đủ từ "sluice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friz Ngoại động từ

Nghĩa: Cạo, cọ (da thuộc).

Xem đầy đủ từ "friz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palm Danh từ

US/pɑm/

Nghĩa: Cây cọ, cây họ cau dừa.

Xem đầy đủ từ "palm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scour Danh từ

UK/ˈskaʊə/US/ˈskaʊɚ/

Nghĩa: Sự lau chùi, sự cọ.

Xem đầy đủ từ "scour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palmy Tính từ

UK/ˈpɑːmi/US/ˈpɑːmi/

Nghĩa: Cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ.

Xem đầy đủ từ "palmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thatch-palm Danh từ

US/ˈθætʃ.ˈpɑːm/

Nghĩa: Cây cọ; cây kè.

Xem đầy đủ từ "thatch-palm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

macaw Danh từ

UK/məˈkɔː/US/məˈkɑ/

Nghĩa: Cây cọ.

Xem đầy đủ từ "macaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cọ tiếng Anh là gì?

"cọ" trong tiếng Anh là scrub (động từ), palm-tree (danh từ), brush (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.