Cồn tiếng Anh là gì?
"cồn" trong tiếng Anh là ethanol (danh từ), glue (danh từ), alcohol (danh từ).
ethanol Danh từ
UK/ˈɛθ.ə.nɒl/US/ˈɛθ.ə.nɑl/
Nghĩa: Êtanol, rượu êtylic, rượu ngũ cốc, cồn.
- Ethanol is an alcohol.Ethanol là một loại chất cồn.
glue Danh từ
UK/ɡluː/US/ɡlu/
Nghĩa: keo, hồ, cồn
alcohol Danh từ
UK/ˈæl.kə.hɒl/US/ˈæl.kə.hɔl/
Nghĩa: (thuộc) cồn.
- Ethanol is an alcohol.Ethanol là một loại chất cồn.
mountain
UK/ˈmaʊn.tɪn/US/ˈmaʊn.t(ə)n/
hill Danh từ
UK/hɪl/US/hɪl/
Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).
cemetery
UK/ˈsɛm.ɪˌtɹi/US/ˈsɛm.ɪˌtɛɹ.i/
gum
UK/ɡʌm/US/ɡʌm/
surge
UK/sɜːd͡ʒ/US/sɝd͡ʒ/
cay
UK/kiː/US/kiː/
graveyard
US/ˈɡɹeɪvˌjɑɹd/
paste
UK/peɪst/US/peɪst/
billow
UK/ˈbɪl.əʊ/US/ˈbɪl.oʊ/
sand dune
hillock Danh từ
UK/ˈhɪl.ək/
Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất.
Câu hỏi thường gặp
Cồn tiếng Anh là gì?
"cồn" trong tiếng Anh là ethanol (danh từ), glue (danh từ), alcohol (danh từ).