TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cộc lốc tiếng Anh là gì?

"cộc lốc" trong tiếng Anh là curt (tính từ), terse (tính từ), gruff (tính từ).

curt Tính từ

UK/kɜːt/US/kɝt/

Nghĩa: Cộc lốc, cụt ngủn.

  • a answercâu trả lời cộc lốc

Xem đầy đủ từ "curt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terse Tính từ

UK/tɜːs/US/tɝs/

Nghĩa: cộc lốc

Xem đầy đủ từ "terse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gruff Tính từ

UK/ɡɹʌf/US/ɡɹʌf/

Nghĩa: Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...).

Xem đầy đủ từ "gruff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curtly Phó từ

US/ˈkɜːt.li/

Nghĩa: Cộc lốc, sẳng.

Xem đầy đủ từ "curtly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gruffy Tính từ

Nghĩa: Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...).

Xem đầy đủ từ "gruffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short Tính từ

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Nghĩa: Vô lễ, xấc, cộc lốc.

  • to be short with somebodyvô lễ với ai

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brief

UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/

Xem đầy đủ từ "brief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shortly Phó từ

US/ˈʃɔɹtli/

Nghĩa: Cộc lốc.

Xem đầy đủ từ "shortly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angular Tính từ

UK/ˈæŋ.ɡju.lə/US/ˈæŋ.ɡjə.lɚ/

Nghĩa: Không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người).

Xem đầy đủ từ "angular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abrupt Tính từ

US/əˈbɹʌpt/

Nghĩa: Cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ.

  • an abrupt answerscâu trả lời cộc lốc
  • abrupt mannerscách cư xử lấc cấc

Xem đầy đủ từ "abrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crusty Tính từ

UK/ˈkɹʌsti/US/ˈkɹʌsti/

Nghĩa: Cộc cằn, cộc lốc (người).

Xem đầy đủ từ "crusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angularly Phó từ

US/ˈæŋ.ɡjə.lɜː.li/

Nghĩa: Cộc lốc, cứng đờ.

Xem đầy đủ từ "angularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crustily Phó từ

US/ˈkrəs.ti.li/

Nghĩa: Cộc cằn, cộc lốc.

Xem đầy đủ từ "crustily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angularity Danh từ

US/ˌæŋ.ɡjə.ˈlær.ə.ti/

Nghĩa: Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...).

Xem đầy đủ từ "angularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curtness Danh từ

US/ˈkɜːt.nəs/

Nghĩa: Tính cộc lốc, sự cụt ngủn.

Xem đầy đủ từ "curtness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abruptness Danh từ

US/əˈbɹʌp.nəs/

Nghĩa: Tính cộc lốc, tính lấc cấc; sự thô lỗ.

Xem đầy đủ từ "abruptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angularness Danh từ

Nghĩa: Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...).

Xem đầy đủ từ "angularness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crustiness Danh từ

US/ˈkrəs.ti.nəs/

Nghĩa: Tính cộc cằn, tính cộc lốc.

Xem đầy đủ từ "crustiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cộc lốc tiếng Anh là gì?

"cộc lốc" trong tiếng Anh là curt (tính từ), terse (tính từ), gruff (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.