TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cay độc tiếng Anh là gì?

"cay độc" trong tiếng Anh là scathing (tính từ), caustically (phó từ), cuttingly (phó từ).

scathing Tính từ

UK/ˈskeɪðɪŋ/US/ˈskeɪðɪŋ/

Nghĩa: Gay gắt, cay độc, ác.

  • scathing criticismsự phê bình gay gắt
  • scathing remarksnhững lời nhận xét cay độc

Xem đầy đủ từ "scathing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caustically Phó từ

US/ˈkɔs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.

Xem đầy đủ từ "caustically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuttingly Phó từ

US/ˈkət.tiɳ.li/

Nghĩa: Chua cay, cay độc.

Xem đầy đủ từ "cuttingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruel

UK/ˈkɹuːəl/US/ˈkɹuːəl/

Xem đầy đủ từ "cruel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malicious

UK/məˈlɪʃəs/US/məˈlɪʃəs/

Xem đầy đủ từ "malicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pungent Tính từ

UK/ˈpʌnd͡ʒənt/US/ˈpʌnd͡ʒənt/

Nghĩa: Chua cay, cay độc (của châm biếm).

Xem đầy đủ từ "pungent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caustic Tính từ

UK/ˈkɔːstɪk/US/ˈkɔstɪk/

Nghĩa: Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.

  • a caustic remarkmột nhận xét châm biếm

Xem đầy đủ từ "caustic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkly Phó từ

UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/

Nghĩa: Đen tối, ám muội; nham hiểm, cay độc.

Xem đầy đủ từ "darkly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pungently Phó từ

Nghĩa: Sâu cay, chua cay, cay độc (về nhận xét).

Xem đầy đủ từ "pungently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkness Danh từ

UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/

Nghĩa: Sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc.

  • deeds of darknesshành động đen tối độc ác

Xem đầy đủ từ "darkness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

causticity Danh từ

UK/kɔːˈstɪsɪti/US/kɔːˈstɪsɪti/

Nghĩa: Tính châm chọc, tính châm biếm; tính cay độc, tính chua cay.

Xem đầy đủ từ "causticity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pungency Danh từ

UK/ˈpʌnd͡ʒənsi/US/ˈpʌnd͡ʒənsi/

Nghĩa: Tính chua cay, tính cay độc (của lời nói).

Xem đầy đủ từ "pungency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taunting Tính từ

UK/ˈtɔːnt.ɪŋ/US/ˈtɔnt.ɪŋ/

Nghĩa: Cay độc; châm chọc; chua ngoa; chua chát.

Xem đầy đủ từ "taunting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutting Tính từ

UK/ˈkʌtɪŋ/US/ˈkʌtɪŋ/

Nghĩa: Chua cay, cay độc, gay gắt.

  • a cutting remarklời phê bình gay gắt

Xem đầy đủ từ "cutting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nipping Tính từ

US/ˈnɪp.piɳ/

Nghĩa: Cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói).

Xem đầy đủ từ "nipping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cay độc tiếng Anh là gì?

"cay độc" trong tiếng Anh là scathing (tính từ), caustically (phó từ), cuttingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.