Chán tiếng Anh là gì?
"chán" trong tiếng Anh là tire of (cụm từ), fed-up (tính từ), bored (tính từ).
tire of Cụm từ
Nghĩa: Chán, không thiết.
- I'm sick and tired of his lack of taste.Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.
- I'm tired of living this life.Tôi chán sống cuộc sống này rồi.
fed-up Tính từ
Nghĩa: chán
bored Tính từ
UK/bɔːd/US/bɔɹd/ giọng người thật
Nghĩa: Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.
- Tom seemed bored.Tom trông có vẻ chán.
- I can watch TV all day without getting bored.Tớ có thể xem ti-vi cả ngày không chán.
boring Tính từ
UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: chán
- You'll find it boring.Cậu sẽ thấy chán đó.
- That was really boring.Chán dã man.
tired Tính từ
US/ˈtɑɪ.ərd/ giọng người thật
Nghĩa: Chán.
- I am tired of my monotonous life.Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.
- to be tired of doing the same thingschán ngấy làm những việc như nhau
humdrum Tính từ
UK/ˈhʌmdɹʌm/US/ˈhʌmdɹʌm/ giọng người thật
Nghĩa: Nhàm, chán, buồn tẻ.
- a humdrum lifemột cuộc đời buồn tẻ
sick to death of Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Chán, ngán, ngấy.
- to be sick of doing the same workchán ngấy vì cứ làm mãi một công việc
weary of Cụm từ
Nghĩa: Chán.
- to weary of doing somethingchán không muốn làm gì
dull
UK/dʌl/US/dʌl/ giọng người thật
- Frankly speaking, his speeches are always dull.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
long Tính từ
UK/lɒŋ/US/lɑŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Dài dòng, chán.
- what a long speech!bài nói sao mà dài dòng thế!
blue Tính từ
UK/bluː/US/blu/ giọng người thật
Nghĩa: buồn, chán, chán nản, thất vọng
stupid Tính từ
UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Chán, buồn.
- a stupid placenơi buồn tẻ
weary Tính từ
UK/ˈwɪə̯ɹi/US/ˈwɪɚi/ giọng người thật
Nghĩa: Chán, ngấy, chán ngắt.
- to be weary of someone's complaintschán về những lời than phiền của người nào
tiresome Tính từ
UK/ˈtaɪəsəm/US/ˈtaɪɚsəm/ giọng máy
Nghĩa: Chán, làm chán, khó chịu.
- a tiresome lecturemột buổi thuyết trình chán ngắt
nauseate Nội động từ
US/ˈnɔziˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán (cơm, nghề...).
go-off Nội động từ
US/ˈɡoʊ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán, không còn thích như trước.
- Ever since falling off my bike, she's gone off cycling to work.Từ khi ngã từ xe của tôi, cô ấy không thích đi làm bằng xe đạp nữa
tiredness Danh từ
US/ˈtɑɪ.ərd.nəs/ giọng máy
Nghĩa: Sự chán.
satiety Danh từ
UK/səˈtaɪ̯ɪti/US/səˈtaɪ̯ɪti/ giọng người thật
Nghĩa: Sự no, sự chán (vì đã thoả mãn); sự chán ứ, sự ngấy.
- to satietycho đến chán
- to eat to satietyăn đến chán
weariedness Danh từ
Nghĩa: Sự chán, sự chán ngắt.
wearied Tính từ
UK/ˈwɪəɹid/US/ˈwɪɹid/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán, chán ngắt.
Câu hỏi thường gặp
Chán tiếng Anh là gì?
"chán" trong tiếng Anh là tire of (cụm từ), fed-up (tính từ), bored (tính từ).