TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Châm ngôn tiếng Anh là gì?

"châm ngôn" trong tiếng Anh là maxim (danh từ), dictum (danh từ), saying (danh từ).

maxim Danh từ

UK/ˈmæk.sɪm/US/ˈmæk.sɪm/

Nghĩa: Cách ngôn, châm ngôn.

Xem đầy đủ từ "maxim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dictum Danh từ

UK/ˈdɪk.təm/US/ˈdɪk.təm/

Nghĩa: Châm ngôn.

Xem đầy đủ từ "dictum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saying Danh từ

UK/ˈseɪ.ɪŋ/US/ˈseɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Tục ngữ, châm ngôn.

  • as the saying goes...tục ngữ có câu

Xem đầy đủ từ "saying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnome Danh từ

UK/ˈnəʊ̯m/US/ˈnoʊ̯m/

Nghĩa: Châm ngôn.

Xem đầy đủ từ "gnome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adage Danh từ

UK/ˈæd.ɪd͡ʒ/US/ˈæd.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ.

Xem đầy đủ từ "adage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnomic Tính từ

US/ˈnoʊ.mɪk/

Nghĩa: Châm ngôn.

Xem đầy đủ từ "gnomic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnomical Tính từ

UK/ˈnɒmɪkəl/US/ˈnɒmɪkəl/

Nghĩa: Châm ngôn.

Xem đầy đủ từ "gnomical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precept Danh từ

UK/ˈpɹiːsɛpt/US/ˈpɹiːsɛpt/

Nghĩa: Châm ngôn.

Xem đầy đủ từ "precept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentence Danh từ

UK/ˈsɛn.təns/US/ˈsɛn.təns/

Nghĩa: Châm ngôn.

Xem đầy đủ từ "sentence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

device Danh từ

UK/dɪˈvaɪs/US/dɪˈvaɪs/

Nghĩa: Châm ngôn; đề từ.

Xem đầy đủ từ "device": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motto

UK/ˈmɒ.təʊ/US/ˈmɑ.toʊ/

Xem đầy đủ từ "motto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slogan

UK/ˈsləʊɡ(ə)n/US/ˈsloʊɡən/

Xem đầy đủ từ "slogan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proverb

UK/ˈpɹɒvɜːb/US/ˈpɹɑˌvɝb/

Xem đầy đủ từ "proverb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axiom Danh từ

UK/ˈak.sɪ.əm/US/ˈæk.si.əm/

Nghĩa: Châm ngôn, phương ngôn.

Xem đầy đủ từ "axiom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watch-cry Danh từ

US/ˈwɑːtʃ.ˈkrɑɪ/

Nghĩa: Khẩu hiệu; châm ngôn.

Xem đầy đủ từ "watch-cry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dicta Danh từ

UK/ˈdɪk.tə/US/ˈdɪk.tə/

Nghĩa: Châm ngôn.

Xem đầy đủ từ "dicta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Châm ngôn tiếng Anh là gì?

"châm ngôn" trong tiếng Anh là maxim (danh từ), dictum (danh từ), saying (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.