TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chóp tiếng Anh là gì?

"chóp" trong tiếng Anh là tip (danh từ), summit (danh từ), ridge (danh từ).

tip Danh từ

UK/tɪp/US/tɪp/

Nghĩa: chóp, chỏm

Xem đầy đủ từ "tip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summit Danh từ

UK/ˈsʌmɪt/US/ˈsʌmət/

Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.

  • the icy summits of the Alpsnhững đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
  • the summits of somebody's ambitionđỉnh cao của hoài bão của ai

Xem đầy đủ từ "summit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ridge Danh từ

UK/ɹɪd͡ʒ/US/ɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi).

Xem đầy đủ từ "ridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top

UK/tɒp/US/tɑp/

Xem đầy đủ từ "top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertex Danh từ

UK/ˈvɜː.tɛks/US/ˈvɝˌtɛks/

Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn.

  • the vertex of an angleđỉnh của một góc

Xem đầy đủ từ "vertex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end Danh từ

UK/ɛnd/US/ɛnd/

Nghĩa: chóp, mút, kết

Xem đầy đủ từ "end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut

UK/kʌt/US/kʌt/

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cap Danh từ

UK/kæp/US/kæp/

Nghĩa: Mỏm, chỏm, chóp, đỉnh.

Xem đầy đủ từ "cap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crown Danh từ

UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/

Nghĩa: Đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ...).

Xem đầy đủ từ "crown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comb Danh từ

UK/kəʊm/US/koʊm/

Nghĩa: Đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...).

Xem đầy đủ từ "comb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peak

UK/piːk/US/piːk/

Xem đầy đủ từ "peak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chop

UK/t͡ʃɒp/US/t͡ʃɑp/

Xem đầy đủ từ "chop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topgallant Danh từ

UK/tɒpˈɡælənt/US/tɒpˈɡælənt/

Nghĩa: Chóp, đỉnh.

Xem đầy đủ từ "topgallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertices Danh từ

UK/ˈvɝtɪsiːz/US/ˈvɝtɪsiːz/

Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn.

  • the vertex of an angleđỉnh của một góc

Xem đầy đủ từ "vertices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chóp tiếng Anh là gì?

"chóp" trong tiếng Anh là tip (danh từ), summit (danh từ), ridge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.