TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chải tiếng Anh là gì?

"chải" trong tiếng Anh là brush (ngoại động từ), comb (ngoại động từ), card (ngoại động từ).

brush Ngoại động từ

UK/bɹʌʃ/US/bɹʌʃ/

Nghĩa: Chải, quét.

  • My toothbrush fell to the floor while I was brushing my teeth.Bàn chải đánh răng của tôi rơi xuống sàn khi tôi đang đánh răng.
  • She brushed her husband's hat.Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình.

Xem đầy đủ từ "brush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comb Ngoại động từ

UK/kəʊm/US/koʊm/

Nghĩa: Chải (tóc, len, ngựa...).

  • I'm combing my hair.Tôi đang chải tóc.
  • Comb your hair.Chải tóc đi.

Xem đầy đủ từ "comb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

card Ngoại động từ

US/kɑɹd/

Nghĩa: Chải (len...).

Xem đầy đủ từ "card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scribble Ngoại động từ

UK/ˈskɹɪbəl/US/ˈskɹɪbəl/

Nghĩa: Chải (len, bông).

Xem đầy đủ từ "scribble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brush over Cụm động từ

Nghĩa: Chải, phủi (bụi) bằng bàn chải.

Xem đầy đủ từ "brush over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean down Cụm động từ

Nghĩa: Chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...).

Xem đầy đủ từ "clean down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teasel Ngoại động từ

UK/ˈtiːzəl/US/ˈtiːzəl/

Nghĩa: Chải (len, dạ).

Xem đầy đủ từ "teasel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teazel Ngoại động từ

Nghĩa: Chải (len, dạ).

Xem đầy đủ từ "teazel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teazle Ngoại động từ

Nghĩa: Chải (len, dạ).

Xem đầy đủ từ "teazle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub down Cụm động từ

Nghĩa: Chà xát; chải (mình ngựa).

Xem đầy đủ từ "rub down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress Ngoại động từ

UK/dɹes/US/dɹɛs/

Nghĩa: Chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa).

Xem đầy đủ từ "dress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tease Ngoại động từ

UK/tiːz/US/tiːz/

Nghĩa: Chải (len, dạ).

Xem đầy đủ từ "tease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub Danh từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/

Nghĩa: Sự lau, sự chải.

  • to give the horse a good rubchải thật kỹ con ngựa

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comber Danh từ

UK/ˈkəʊmə/US/ˈkoʊmɚ/

Nghĩa: Người chải; máy chải.

Xem đầy đủ từ "comber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combing Danh từ

Nghĩa: Sự chải (tóc, len).

  • I'm combing my hair.Tôi đang chải tóc.

Xem đầy đủ từ "combing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dressing Danh từ

UK/ˈdɹɛsɪŋ/US/ˈdɹɛsɪŋ/

Nghĩa: Sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa).

Xem đầy đủ từ "dressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teasing Danh từ

UK/ˈtiːz.ɪŋ/US/ˈtiz.ɪŋ/

Nghĩa: Sự chải (len, dạ).

Xem đầy đủ từ "teasing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chải tiếng Anh là gì?

"chải" trong tiếng Anh là brush (ngoại động từ), comb (ngoại động từ), card (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.