Chấm tiếng Anh là gì?
"chấm" trong tiếng Anh là dip (động từ), dot (ngoại động từ), point (ngoại động từ).
dip Động từ
UK/dɪp/US/dɪp/
Nghĩa: chấm, nhúng
dot Ngoại động từ
UK/dɒt/US/dɑt/
Nghĩa: Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...).
- When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible.Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.
- dotted linedòng chấm chấm
point Ngoại động từ
UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/
Nghĩa: Chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát).
- full pointdấu chấm
- decimal pointdấu thập phân
punctuate Ngoại động từ
UK/ˈpʰʌŋktjuːeɪt/
Nghĩa: Chấm, đánh dấu chấm (câu...).
macula Danh từ
UK/ˈmæk.jᵿ.lə/US/ˈmæk.jə.lə/
Nghĩa: Vết, chấm.
maculae Danh từ
Nghĩa: Vết, chấm.
macular Tính từ
US/ˈmækjəlɚ/
Nghĩa: Vết, (thuộc) chấm.
maculation Danh từ
US/ˌmæ.kjə.ˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Vết, chấm.
puncta Danh từ
Nghĩa: Đốm, điểm, chấm.
punctum Danh từ
Nghĩa: Đốm, điểm, chấm.
period
UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/
correct
UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/
grade
UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/
tap
UK/tæp/US/tæp/
full-stop
UK/ˌfʊl ˈstɒp/
dab
UK/dæb/US/dæb/
pointing Danh từ
UK/ˈpɔɪntɪŋ/US/ˈpɔɪntɪŋ/
Nghĩa: Sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu...).
Câu hỏi thường gặp
Chấm tiếng Anh là gì?
"chấm" trong tiếng Anh là dip (động từ), dot (ngoại động từ), point (ngoại động từ).