Chậm tiếng Anh là gì?
"chậm" trong tiếng Anh là slow (tính từ), slowly (phó từ), late (tính từ).
slow Tính từ
UK/sləʊ/US/sloʊ/
Nghĩa: Chậm, chậm chạp.
- Speak slower.Hãy nói chậm hơn.
- Sound is slower than light.Âm thanh chậm hơn ánh sáng.
slowly Phó từ
UK/ˈsləʊli/US/ˈsloʊli/
Nghĩa: Chậm, chầm chậm, từ từ.
- Speak more slowly, please.Làm ơn hãy nói chậm lại.
- Mary spoke Japanese slowly.Mary nói Tiếng Nhật chậm.
late Tính từ
UK/leɪt/US/leɪt/
Nghĩa: Muộn, chậm, trễ.
- to arrive too lateđến trễ quá
- late at nightkhuya lắm
belatedly Phó từ
US/bɪ.ˈleɪ.təd.li/
Nghĩa: Chậm, muộn.
dilatory Tính từ
UK/ˈdɪlət(ə)ɹi/US/ˈdɪləˌtɔɹi/
Nghĩa: Chậm, chạm trễ, trì hoãn.
laten Nội động từ
US/ˈleɪ.tᵊn/
Nghĩa: Chậm, muộn.
lento Phó từ
UK/ˈlɛntəʊ/US/ˈlɛntoʊ/
Nghĩa: Chậm.
tardo Danh từ
US/ˈtɑːr.ˌdoʊ/
Nghĩa: Chậm.
behindhand Tính từ
US/bɪ.ˈhɑɪnd.ˌhænd/
Nghĩa: Muộn, chậm; sau những người khác.
- to be behindhand with his paymentschậm trễ trong việc thanh toán
long Tính từ
UK/lɒŋ/US/lɑŋ/
Nghĩa: Chậm, chậm trễ, lâu.
- Don't be long!đừng chậm nhé
behind Phó từ
UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/
Nghĩa: Chậm, trễ.
- to be behind with (in) one's workchậm trễ trong công việc
- to be behind with (in) one's paymentsthanh toán chậm
low Tính từ
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/
Nghĩa: Thấp, hạ, kém, chậm.
- to dell at low pricebán giá hạ
- to get low wagesđược lương thấp
lose Ngoại động từ
UK/luːz/US/luz/
Nghĩa: Chậm (đồng hồ).
- the watch loses about two minutes a dayđồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày
tarry Nội động từ
UK/ˈtæ.ɹi/US/ˈtɑː.ɹi/
Nghĩa: Chậm, trễ.
tardily Phó từ
UK/tɑː.də.li/US/tɑː.də.li/
Nghĩa: Chậm, muộn, trễ (về hành động, người).
they lost and we won Cụm từ
Nghĩa: Chậm (đồng hồ).
Xem đầy đủ từ "they lost and we won": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
lag Danh từ
UK/læɡ/US/læɡ/
Nghĩa: Sự trễ, sự chậm.
- magnetic laghiện tượng trễ từ
- phase lagsự trễ pha, sự chậm pha
retardation Danh từ
UK/ˌɹiː.tɑːˈdeɪ̯.ʃən/US/ˌɹi.tɑɹˈdeɪ̯.ʃən/
Nghĩa: Sự chậm, sự trễ.
retardment Danh từ
Nghĩa: Sự chậm, sự trễ.
Câu hỏi thường gặp
Chậm tiếng Anh là gì?
"chậm" trong tiếng Anh là slow (tính từ), slowly (phó từ), late (tính từ).