TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chậm trễ tiếng Anh là gì?

"chậm trễ" trong tiếng Anh là delay (nội động từ), laggard (tính từ), long (tính từ).

delay Nội động từ

UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/

Nghĩa: Chậm trễ, lần lữa, kề cà.

  • to act without delayhành động không chậm trễ (không trì hoãn)

Xem đầy đủ từ "delay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laggard Tính từ

UK/ˈlæɡəd/US/ˈlæɡɚd/

Nghĩa: Chậm chạp; chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "laggard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long Tính từ

UK/lɒŋ/US/lɑŋ/

Nghĩa: Chậm, chậm trễ, lâu.

  • Don't be long!đừng chậm nhé

Xem đầy đủ từ "long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

late

UK/leɪt/US/leɪt/

Xem đầy đủ từ "late": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backward Tính từ

UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/US/ˈbækwɚd/

Nghĩa: Muộn, chậm trễ.

  • a backward harvestmùa gặt muộn

Xem đầy đủ từ "backward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linger Nội động từ

UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/

Nghĩa: Chậm trễ, la cà.

  • to linger on the wayla cà trên đường đi

Xem đầy đủ từ "linger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lag Động từ

UK/læɡ/US/læɡ/

Nghĩa: Đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau.

  • to lag behindtụt lại đằng sau

Xem đầy đủ từ "lag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardy

UK/ˈtɑːdi/US/ˈtɑɹdi/

Xem đầy đủ từ "tardy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retard Danh từ

UK/ɹɪˈtɑːd/US/ɹɪˈtɑɹd/

Nghĩa: Sự chậm trễ, sự đến trễ.

Xem đầy đủ từ "retard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sloth Danh từ

UK/slɒθ/US/slɔθ/

Nghĩa: Sự chậm chạp, sự chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "sloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardiness Danh từ

US/ˈtɑːr.di.nəs/

Nghĩa: Sự chậm trễ, sự muộn.

Xem đầy đủ từ "tardiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lateness Danh từ

UK/ˈleɪt.nɪs/US/ˈleɪt.nɪs/

Nghĩa: Sự chậm trễ, sự muộn.

Xem đầy đủ từ "lateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrearage Danh từ

Nghĩa: Sự chậm trễ, sự dây dưa.

Xem đầy đủ từ "arrearage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilatoriness Danh từ

US/ˈdɪ.lə.ˌtɔr.i.nəs/

Nghĩa: Tính chậm trễ; tính trì hoãn.

Xem đầy đủ từ "dilatoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laggardness Danh từ

US/ˈlæ.ɡɜːd.nəs/

Nghĩa: Tính chậm chạp; tính chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "laggardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delayed

UK/dəˈleɪd/US/dəˈleɪd/

Xem đầy đủ từ "delayed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarrying Danh từ

US/ˈtɛr.iiɳ/

Nghĩa: Sự chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "tarrying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chậm trễ tiếng Anh là gì?

"chậm trễ" trong tiếng Anh là delay (nội động từ), laggard (tính từ), long (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.