Chế ngự tiếng Anh là gì?
"chế ngự" trong tiếng Anh là overpower (ngoại động từ), conquer (ngoại động từ), dominate (động từ).
overpower Ngoại động từ
UK/əʊvəˈpaʊə/US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Áp đảo, chế ngự.
conquer Ngoại động từ
UK/ˈkɒŋkə/US/ˈkɑŋkɚ/
Nghĩa: Chinh phục, chế ngự.
- She conquered her fear of flying.Cô ấy đã chế ngự được nỗi sợ bay.
- to stop to conquerhạ mình để chinh phục
dominate Động từ
UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/US/ˈdɑ.məˌneɪt/
Nghĩa: Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...).
- to dominate one's emotionsnén xúc động
overmaster Ngoại động từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈmæs.tɜː/
Nghĩa: Chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp.
rule Ngoại động từ
UK/ɹuːl/US/ɹul/
Nghĩa: Kiềm chế, chế ngự.
- to rule one's passionskiềm chế dục vọng
manage Ngoại động từ
UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo.
- I cannot manage that horsetôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
- a child very difficult to managemột đứa trẻ khó dạy (bảo)
command Ngoại động từ
UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/
Nghĩa: Chế ngự, kiềm chế, nén.
- to command oneselftự kiềm chế, tự chủ
- to command one's tempernén giận
tame Ngoại động từ
UK/teɪm/US/teɪm/
Nghĩa: Chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi.
restrain
UK/ɹɪˈstɹeɪn/US/ɹɪˈstɹeɪn/
vanquish Ngoại động từ
US/ˈveɪ̯ŋkwɪʃ/
Nghĩa: Chế ngự.
- to vanquish one's desireschế ngự dục vọng
subdue
UK/səbˈdjuː/US/səbˈdu/
quell Ngoại động từ
UK/kwɛl/US/kwɛl/
Nghĩa: Nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...).
constrain Ngoại động từ
UK/kənˈstɹeɪn/US/kənˈstɹeɪn/
Nghĩa: Dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại.
reign Danh từ
UK/ɹeɪ̯n/US/ɹeɪ̯n/
Nghĩa: Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.
- night resumes her reignmàn đêm ngự trị
overpowering Tính từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈpɑʊ.ə.riɳ/
Nghĩa: Áp đảo, chế ngự.
conquering Tính từ
UK/ˈkɒnkəɹɪŋ/US/ˈkɒnkəɹɪŋ/
Nghĩa: Chinh phục, chế ngự.
Câu hỏi thường gặp
Chế ngự tiếng Anh là gì?
"chế ngự" trong tiếng Anh là overpower (ngoại động từ), conquer (ngoại động từ), dominate (động từ).