Chỉ dẫn tiếng Anh là gì?
"chỉ dẫn" trong tiếng Anh là instruct (ngoại động từ), directive (tính từ), directory (tính từ).
instruct Ngoại động từ
UK/ɪnˈstɹʌkt/US/ɪnˈstɹʌkt/
Nghĩa: Chỉ dẫn, chỉ thị cho.
directive Tính từ
UK/daɪˈɹɛk.tɪv/US/dəˈɹɛk.tɪv/
Nghĩa: Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.
directory Tính từ
UK/dɪˈɹɛktəɹi/
Nghĩa: Chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị.
guide Danh từ
UK/ɡaɪd/US/ɡaɪd/
Nghĩa: Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch).
instruction Danh từ
UK/ɪnˈstɹʌkʃən/US/ɪnˈstɹʌkʃən/
Nghĩa: Chỉ thị, lời chỉ dẫn.
indication Danh từ
UK/ɪndɪˈkeɪʃən/US/ɪndɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc).
order Ngoại động từ
UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/
Nghĩa: Chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...).
- the doctor ordered a purgebác sĩ cho uống thuốc xổ
direct
UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/
direction
UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/
guidance
UK/ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/US/ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/
prime Ngoại động từ
UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/
Nghĩa: Chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói...).
lead Danh từ
UK/lɛd/US/lɛd/
Nghĩa: Sự lãnh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu.
- to take the leadhướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
- to take the lead in somethingdẫn đầu trong việc gì
guideposts Danh từ
Nghĩa: Các chỉ dẫn.
indicia Danh từ
US/ɪn.ˈdɪ.ʃi.ə/
Nghĩa: Dấu hiệu phân biệt; sự chỉ dẫn.
briefing Danh từ
UK/ˈbɹiː.fɪŋ/US/ˈbɹi.fɪŋ/
Nghĩa: Chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...).
priming Danh từ
UK/ˈpɹaɪmɪŋ/US/ˈpɹaɪmɪŋ/
Nghĩa: Sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...).
Câu hỏi thường gặp
Chỉ dẫn tiếng Anh là gì?
"chỉ dẫn" trong tiếng Anh là instruct (ngoại động từ), directive (tính từ), directory (tính từ).