Chọc tiếng Anh là gì?
"chọc" trong tiếng Anh là poke (ngoại động từ), prick (ngoại động từ), prod (động từ).
poke Ngoại động từ
UK/pəʊk/US/poʊk/
Nghĩa: Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy).
- to poke someone in the ribsthúc vào sườn ai
- to poke something inấn vào cái gì
prick Ngoại động từ
UK/pɹɪk/US/pɹɪk/
Nghĩa: Châm, chích, chọc, cắn, rứt.
- to prick holes in the groundchọc lỗ trên mặt đất
- his conscience pricked himlương tâm cắn rứt hắn
prod Động từ
UK/pɹɒd/US/pɹɑd/
Nghĩa: Chọc, đâm, thúc.
- to prod the cows on with a stickcầm gậy thúc bò đi
stick Ngoại động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Đâm, thọc, chọc.
- to stick a pin through somethingđâm đinh ghim qua một vật gì
- to stick pigschọc tiết lợn
stuck Ngoại động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Đâm, thọc, chọc.
- to stick a pin through somethingđâm đinh ghim qua một vật gì
- to stick pigschọc tiết lợn
pierce Ngoại động từ
UK/pɪəs/US/pɪɹs/
Nghĩa: Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...).
tease Động từ
UK/tiːz/US/tiːz/
Nghĩa: chọc, chọc ghẹo, ghẹo
- I teased Tom.Tôi trêu chọc Tom.
prickle Ngoại động từ
UK/ˈpɹɪkəl/US/ˈpɹɪkəl/
Nghĩa: Châm, chích, chọc.
bother
UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/
annoy
UK/əˈnoɪ̯/US/əˈnoɪ̯/
finger Động từ
UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/
Nghĩa: chọc, đâm
punch Ngoại động từ
UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Chọc, thúc bằng gậy.
provoke
UK/pɹəˈvəʊk/US/pɹəˈvoʊk/
jab
UK/d͡ʒæb/US/d͡ʒæb/
puncture
UK/ˈpʌŋktʃə/US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/
paracentesis Danh từ
Nghĩa: Sự chọc, sự chích.
proding Danh từ
Nghĩa: Sự chọc, sự đâm, sự thúc; hành động đâm, chọc, thúc.
sticker Danh từ
UK/ˈstɪkə/US/ˈstɪkɚ/
Nghĩa: Người chọc; dao chọc (tiết lợn...).
pricking Danh từ
UK/ˈpɹɪkɪŋ/US/ˈpɹɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự châm, sự chích, sự chọc.
Câu hỏi thường gặp
Chọc tiếng Anh là gì?
"chọc" trong tiếng Anh là poke (ngoại động từ), prick (ngoại động từ), prod (động từ).