TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chọc tiếng Anh là gì?

"chọc" trong tiếng Anh là poke (ngoại động từ), prick (ngoại động từ), prod (động từ).

poke Ngoại động từ

UK/pəʊk/US/poʊk/

Nghĩa: Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy).

  • to poke someone in the ribsthúc vào sườn ai
  • to poke something inấn vào cái gì

Xem đầy đủ từ "poke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prick Ngoại động từ

UK/pɹɪk/US/pɹɪk/

Nghĩa: Châm, chích, chọc, cắn, rứt.

  • to prick holes in the groundchọc lỗ trên mặt đất
  • his conscience pricked himlương tâm cắn rứt hắn

Xem đầy đủ từ "prick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prod Động từ

UK/pɹɒd/US/pɹɑd/

Nghĩa: Chọc, đâm, thúc.

  • to prod the cows on with a stickcầm gậy thúc bò đi

Xem đầy đủ từ "prod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Đâm, thọc, chọc.

  • to stick a pin through somethingđâm đinh ghim qua một vật gì
  • to stick pigschọc tiết lợn

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Đâm, thọc, chọc.

  • to stick a pin through somethingđâm đinh ghim qua một vật gì
  • to stick pigschọc tiết lợn

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pierce Ngoại động từ

UK/pɪəs/US/pɪɹs/

Nghĩa: Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...).

Xem đầy đủ từ "pierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tease Động từ

UK/tiːz/US/tiːz/

Nghĩa: chọc, chọc ghẹo, ghẹo

  • I teased Tom.Tôi trêu chọc Tom.

Xem đầy đủ từ "tease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prickle Ngoại động từ

UK/ˈpɹɪkəl/US/ˈpɹɪkəl/

Nghĩa: Châm, chích, chọc.

Xem đầy đủ từ "prickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bother

UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/

Xem đầy đủ từ "bother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annoy

UK/əˈnoɪ̯/US/əˈnoɪ̯/

Xem đầy đủ từ "annoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finger Động từ

UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/

Nghĩa: chọc, đâm

Xem đầy đủ từ "finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punch Ngoại động từ

UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Chọc, thúc bằng gậy.

Xem đầy đủ từ "punch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provoke

UK/pɹəˈvəʊk/US/pɹəˈvoʊk/

Xem đầy đủ từ "provoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jab

UK/d͡ʒæb/US/d͡ʒæb/

Xem đầy đủ từ "jab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncture

UK/ˈpʌŋktʃə/US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "puncture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paracentesis Danh từ

Nghĩa: Sự chọc, sự chích.

Xem đầy đủ từ "paracentesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proding Danh từ

Nghĩa: Sự chọc, sự đâm, sự thúc; hành động đâm, chọc, thúc.

Xem đầy đủ từ "proding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticker Danh từ

UK/ˈstɪkə/US/ˈstɪkɚ/

Nghĩa: Người chọc; dao chọc (tiết lợn...).

Xem đầy đủ từ "sticker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pricking Danh từ

UK/ˈpɹɪkɪŋ/US/ˈpɹɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự châm, sự chích, sự chọc.

Xem đầy đủ từ "pricking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chọc tiếng Anh là gì?

"chọc" trong tiếng Anh là poke (ngoại động từ), prick (ngoại động từ), prod (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.