Chiến thắng tiếng Anh là gì?
"chiến thắng" trong tiếng Anh là win (động từ), triumph (nội động từ), overcome (động từ).
win Động từ
UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/ giọng người thật
Nghĩa: thắng, chiến thắng, thắng lợi
- We still have a chance to win.Chúng ta vẫn còn cơ hôi giành chiến thắng.
triumph Nội động từ
UK/ˈtɹaɪ̯ʌmf/US/ˈtɹaɪ̯əmf/ giọng người thật
Nghĩa: Chiến thắng, giành thắng lợi lớn.
- to triumph over the enemychiến thắng kẻ thù
overcome Động từ
UK/ˌəʊ.vəˈkʌm/US/ˌoʊ.vəɹˈkʌm/ giọng người thật
Nghĩa: Thắng, chiến thắng.
conquer Ngoại động từ
UK/ˈkɒŋkə/US/ˈkɑŋkɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Đoạt, xâm chiếm; chiến thắng.
- to conquer an enemychiến thắng quân thù
victorious Tính từ
UK/vɪkˈtɔːɹiəs/US/vɪkˈtɔːɹiəs/ giọng máy
Nghĩa: Chiến thắng, thắng cuộc.
- a victorious armyđạo quân chiến thắng
- a victorious dayngày chiến thắng
victory Danh từ
UK/ˈvɪk.tə.ɹi/US/ˈvɪk.tə.ɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi.
- This is your victory.Đây là chiến thắng của bạn.
- That victory became a source of national pride.Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.
winning Danh từ
UK/ˈwɪnɪŋ/US/ˈwɪnɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng.
- His bad leg prevented him from winning the race.Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương.
triumphant Tính từ
UK/tɹaɪˈʌmfənt/US/tɹaɪˈʌmfənt/ giọng máy
Nghĩa: Chiến thắng, thắng lợi.
triumphal Tính từ
UK/tɹaɪˈʌmfəl/US/tɹaɪˈʌmfəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khải hoàn, chiến thắng.
- triumphal archcổng khải hoàn
- triumphal hymnbài ca chiến thắng
crow over Cụm động từ
UK/ˌkɹəʊ ˈəʊvə(ɹ)/US/ˌkɹoʊ ˈoʊvɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến thắng (quân thù...).
superableness Danh từ
US/ˈsuː.pə.rə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng có thể khắc phục được; chiến thắng; vượt qua được (khó khăn).
palmary Tính từ
US/ˈpæl.mə.ri/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen.
win through Cụm động từ
Nghĩa: Khắc phục, chiến thắng (khó khăn).
victor Danh từ
UK/ˈvɪk.tə(ɹ)/US/ˈvɪk.tə(ɹ)/ giọng người thật
Nghĩa: Chiến thắng.
- victor armyđạo quân chiến thắng
weather Ngoại động từ
UK/ˈwɛðə/US/ˈwɛðɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Vượt qua, chiến thắng.
- to weather one's difficultieskhắc phục (vượt) khó khăn
palm Danh từ
US/pɑm/ giọng người thật
Nghĩa: Cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải.
- to bear (carry) the palmchiến thắng, đoạt giải
- to yield the palmchịu thua
palmy Tính từ
UK/ˈpɑːmi/US/ˈpɑːmi/ giọng người thật
Nghĩa: Chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ.
- palmy daysnhững ngày huy hoàng
day Danh từ
UK/deɪ̯/US/deɪ̯/ giọng người thật
Nghĩa: Ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi.
- to carry (win) the daythắng, thắng trận
- to lose the daythua, thua trận
conqueror Danh từ
UK/ˈkɒŋˌkə.ɹə/US/ˈkɑŋˌkɚ.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người chiến thắng.
triumpher Danh từ
Nghĩa: Kẻ chiến thắng.
vanquisher Danh từ
US/ˈvæŋ.kwɪ.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chiến thắng.
conquero Danh từ
Nghĩa: Người chiến thắng.
overcame Động từ
UK/ˌəʊ.vəˈkeɪm/US/ˌoʊ.vɚˈkeɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Thắng, chiến thắng.
Câu hỏi thường gặp
Chiến thắng tiếng Anh là gì?
"chiến thắng" trong tiếng Anh là win (động từ), triumph (nội động từ), overcome (động từ).