TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuộc tiếng Anh là gì?

"chuộc" trong tiếng Anh là ransom (ngoại động từ), atone (nội động từ), expiate (ngoại động từ).

ransom Ngoại động từ

UK/ˈɹæn.səm/US/ˈɹæn.səm/

Nghĩa: Chuộc, nộp tiền chuộc (ai).

  • My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom.Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.

Xem đầy đủ từ "ransom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atone Nội động từ

UK/əˈtəʊn/US/əˈtoʊn/

Nghĩa: Chuộc (lỗi).

  • to atone for a faultchuộc lỗi

Xem đầy đủ từ "atone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expiate Ngoại động từ

UK/ˈɛk.spi.eɪt/US/ˈɛk.spi.eɪt/

Nghĩa: Chuộc, đền (tội).

Xem đầy đủ từ "expiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redeem Động từ

UK/ɹɪˈdiːm/US/ɹɪˈdiːm/

Nghĩa: cứu chuộc, chuộc

Xem đầy đủ từ "redeem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfy Động từ

UK/ˈsætɪsfaɪ/US/ˈsætɪsfaɪ/

Nghĩa: Trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội).

Xem đầy đủ từ "satisfy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repair Ngoại động từ

UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/

Nghĩa: Sửa, chuộc (lỗi).

  • to repair an errorsửa một sai lầm

Xem đầy đủ từ "repair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condone Ngoại động từ

UK/kənˈdəʊn/US/kənˈdoʊn/

Nghĩa: Chuộc (lỗi).

Xem đầy đủ từ "condone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purge Ngoại động từ

UK/pɜːd͡ʒ/US/pɝd͡ʒ/

Nghĩa: Chuộc, đền (tội).

Xem đầy đủ từ "purge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recompense Ngoại động từ

UK/ˈɹɛkəmˌpɛns/US/ˈɹɛkəmˌpɛns/

Nghĩa: Chuộc (lỗi), đền (tội...).

Xem đầy đủ từ "recompense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assoil Ngoại động từ

UK/əˈsɔɪl/US/əˈsɔɪl/

Nghĩa: Chuộc (tội).

Xem đầy đủ từ "assoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redemption Danh từ

UK/ɹɪˈdɛmpʃən/US/ɹɪˈdɛmpʃən/

Nghĩa: Sự chuộc (lỗi); sự bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân).

  • beyond (past, without) redemptionkhông còn hòng chuộc lại được nữa (tội lỗi...)

Xem đầy đủ từ "redemption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redeemer Danh từ

Nghĩa: Người chuộc (vật cầm thế).

Xem đầy đủ từ "redeemer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expiation Danh từ

UK/ɛkspiˈeɪʃən/US/ɛkspiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự chuộc, sự đền (tội).

Xem đầy đủ từ "expiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expiator Danh từ

US/ˈɛk.spi.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người chuộc, người đền (tội).

Xem đầy đủ từ "expiator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reparation Danh từ

UK/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/US/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự chữa, sự chuộc (lỗi).

Xem đầy đủ từ "reparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuộc tiếng Anh là gì?

"chuộc" trong tiếng Anh là ransom (ngoại động từ), atone (nội động từ), expiate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.