Chua chát tiếng Anh là gì?
"chua chát" trong tiếng Anh là acerbic (tính từ), acidly (phó từ), vinegarish (tính từ).
acerbic Tính từ
UK/əˈsɜː(ɹ)bɪk/US/əˈsərbɪk/
Nghĩa: Chua chát, gay gắt.
acidly Phó từ
US/ˈæ.səd.li/
Nghĩa: Chua chát, gay gắt.
vinegarish Tính từ
US/ˈvɪ.nɪ.ɡə.rɪʃ/
Nghĩa: Chua chát, khó chịu; chua cay (giọng).
vinegary Tính từ
US/ˈvɪ.nɪ.ɡə.ri/
Nghĩa: Chua chát, khó chịu; chua cay (giọng).
sardonic Tính từ
UK/sɑːˈdɒnɪk/US/sɑɹˈdɑnɪk/
Nghĩa: Nhạo báng, chua chát, chua ngoa, mỉa mai, châm biếm.
bitter
UK/ˈbɪt.ə/US/ˈbɪt.ɚ/
salty Tính từ
UK/ˈsɒlti/US/ˈsɔlti/
Nghĩa: Chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh.
bitterly
UK/ˈbɪtəli/US/ˈbɪtəɹli/
tart Tính từ
UK/tɑːt/US/tɑɹt/
Nghĩa: Chua, chua chát, chua cay.
- a tart answermột câu trả lời chua chát
resentful
UK/ɹɪˈzɛntfəl/US/ɹɪˈzɛntfəl/
acrid
UK/ˈæk.ɹɪd/US/ˈæk.ɹɪd/
begrudgingly
resentfully
waspish Tính từ
UK/ˈwɒs.pɪʃ/US/ˈwɑ.spɪʃ/
Nghĩa: Chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác.
- waspish stylevăn châm chọc
acerbity Danh từ
UK/əˈsɜːbɪti/US/əˈsɝbɪti/
Nghĩa: Tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói...).
saltiness Danh từ
US/ˈsɔl.ti.nəs/
Nghĩa: Tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh.
tartness Danh từ
US/ˈtɑːrt.nəs/
Nghĩa: Tính chua chát, tính chua cay (của lời nói...).
waspishness Danh từ
Nghĩa: Tính chua chát, tính hay châm chọc; tính hiểm ác.
saltness Danh từ
US/ˈsɔlt.nəs/
Nghĩa: Sự sắc sảo; sự chua chát; sự sinh động, sự mạnh mẽ (về trí tuệ, lời nói).
taunting Tính từ
UK/ˈtɔːnt.ɪŋ/US/ˈtɔnt.ɪŋ/
Nghĩa: Cay độc; châm chọc; chua ngoa; chua chát.
crabbed Tính từ
UK/kɹæbd/US/kɹæbd/
Nghĩa: Hay càu nhàu, hay gắt gỏng; chua chát.
sting Danh từ
UK/ˈstɪŋ/US/ˈstɪŋ/
Nghĩa: Sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói).
stung Danh từ
UK/stʌŋ/US/stʌŋ/
Nghĩa: Sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói).
Câu hỏi thường gặp
Chua chát tiếng Anh là gì?
"chua chát" trong tiếng Anh là acerbic (tính từ), acidly (phó từ), vinegarish (tính từ).