Cong tiếng Anh là gì?
"cong" trong tiếng Anh là curve (động từ), warp (nội động từ), bent (tính từ).
curve Động từ
UK/kɜːv/US/kɚv/
Nghĩa: Cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh.
- the road curves round the hillsidecon đường uốn quanh sườn đồi
warp Nội động từ
UK/ˈwɔːp/US/ˈwoɹp/
Nghĩa: Cong, oằn, vênh.
bent Tính từ
UK/bɛnt/US/bɛnt/
Nghĩa: Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
- The fork is bent.Cái dĩa bị cong rồi.
curved Tính từ
UK/kɜːvd/US/kɝːvd/
Nghĩa: Cong.
hog Ngoại động từ
UK/hɒɡ/US/hɔɡ/
Nghĩa: Cong (lưng...).
arcuate Tính từ
US/ˈɑːr.kjə.wət/
Nghĩa: Cong; giống hình cung.
arcuated Tính từ
Nghĩa: Cong; giống hình cung.
curvate Tính từ
Nghĩa: Cong; uốn cong.
curvilinear Tính từ
US/ˌkɜː.və.ˈlɪ.ni.ɜː/
Nghĩa: Cong; (thuộc) đường cong.
- curvilinear anglegóc đường cong
excurved Tính từ
Nghĩa: Cong (lồi).
curviform Tính từ
Nghĩa: Có hình cong, cong.
yield Nội động từ
UK/jiːld/US/jiːld/
Nghĩa: Cong, oằn.
- to yield under a weightcong (oằn) dưới sức nặng
spring Nội động từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/
Nghĩa: Nứt rạn; cong (gỗ).
- racket has sprungcây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
homosexual
UK/ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/US/ˌhoʊməˈsɛkʃuːəl/
give way Cụm động từ
Nghĩa: Cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt.
- the rope gave waydây thừng đứt
- the ice gave waybăng tan ra
crookedness Danh từ
US/ˈkrʊ.kəd.nəs/
Nghĩa: Sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo.
crooked Tính từ
UK/kɹʊkɪd/US/kɹʊkɪd/
Nghĩa: Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
arched Tính từ
UK/ɑːtʃt/US/ɑɹt͡ʃt/
Nghĩa: Cong, uốn vòng cung, hình vòm.
sprung Nội động từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/
Nghĩa: Nứt rạn; cong (gỗ).
- racket has sprungcây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
sprang Nội động từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/
Nghĩa: Nứt rạn; cong (gỗ).
- racket has sprungcây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
yielding Tính từ
UK/ˈjiːldɪŋ/US/ˈjiːldɪŋ/
Nghĩa: Cong, oằn.
Câu hỏi thường gặp
Cong tiếng Anh là gì?
"cong" trong tiếng Anh là curve (động từ), warp (nội động từ), bent (tính từ).