TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuống tiếng Anh là gì?

"cuống" trong tiếng Anh là petiole (danh từ), stem (danh từ), pod (tiền tố).

petiole Danh từ

UK/ˈpɛti.əʊl/US/ˈpɛti.oʊl/

Nghĩa: cuống

Xem đầy đủ từ "petiole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stem Danh từ

UK/stɛm/US/stɛm/

Nghĩa: Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pod Tiền tố

UK/ˈpɒd/US/ˈpɑd/

Nghĩa: Chân; cuống.

  • podagrabệnh gút chân
  • podeoncuống bụng (côn trùng)

Xem đầy đủ từ "pod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalk Danh từ

UK/stɔːk/

Nghĩa: Thân (cây); cuống (hoa...).

Xem đầy đủ từ "stalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stipe Danh từ

UK/staɪp/US/staɪp/

Nghĩa: Cuống, chân.

Xem đầy đủ từ "stipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

columella Danh từ

UK/ˌkɒləˈmɛlə/US/ˌkɒləˈmɛlə/

Nghĩa: Cuống; trụ; thể que; lõi.

Xem đầy đủ từ "columella": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterfoil Danh từ

Nghĩa: Cuống (biên lai, hoá đơn, séc, vé...).

Xem đầy đủ từ "counterfoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footstalk Danh từ

Nghĩa: Cuống (lá, hoa).

Xem đầy đủ từ "footstalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peduncle Danh từ

UK/pɪˈdʌŋ.k(ə)l/US/pɪˈdʌŋ.k(ə)l/

Nghĩa: Cuống (hoa, quả).

Xem đầy đủ từ "peduncle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylopodium Danh từ

US/ˌstɑɪ.lə.ˈpoʊ.di.əm/

Nghĩa: Gốc trụ; cuống; đùi (cây).

Xem đầy đủ từ "stylopodium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panic

US/ˈpeə̯nɪk/

Xem đầy đủ từ "panic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaft Danh từ

UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/

Nghĩa: Thân (cột, lông chim...) cọng, cuống.

Xem đầy đủ từ "shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stub Danh từ

UK/stʌb/US/stʌb/

Nghĩa: Cuống (séc, hóa đơn...).

Xem đầy đủ từ "stub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rachis Danh từ

UK/ˈɹeɪkɪs/US/ˈɹeɪkɪs/

Nghĩa: Cuống.

Xem đầy đủ từ "rachis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crus Danh từ

US/ˈkruːs/

Nghĩa: Cuống; chân; đùi.

Xem đầy đủ từ "crus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pes Danh từ

UK/piːz/US/piːz/

Nghĩa: Chân, cuống.

Xem đầy đủ từ "pes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuống tiếng Anh là gì?

"cuống" trong tiếng Anh là petiole (danh từ), stem (danh từ), pod (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.