TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dù tiếng Anh là gì?

"dù" trong tiếng Anh là umbrella (danh từ), although (liên từ), though (liên từ).

umbrella Danh từ

UK/ʌmˈbɹɛl.ə/US/ʌmˈbɹɛl.ə/ giọng người thật

Nghĩa: Ô, dù; lọng.

  • I took your umbrella by mistake.Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
  • I didn't take an umbrella with me.Tôi không mang theo dù.

Xem đầy đủ từ "umbrella": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

although Liên từ

UK/ɔːlˈðəʊ/US/ɔlˈðoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: dù, mặc dù, dầu, nhưng

  • Although I graduated many years ago, I will never forget a single one of my teachers who taught me.Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.
  • Although the phrase "world peace" sounds attractive, the road to world peace is very long and full of troubles.Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.

Xem đầy đủ từ "although": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

though Liên từ

UK/ðəʊ/US/ðoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho.

  • Even though she's pretty, she's penniless.Mặc dù xinh đẹp, cô ấy không có tiền.
  • Even though it was raining, she went out.Thậm chí dù trời lúc đó đang mưa, cô ấy vẫn đi ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "though": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despite Giới từ

UK/dɪˈspaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Dù, mặc dù, không kể, bất chấp.

  • Despite his voluble nature, Tom rarely reveals anything personal.Dù là người hay ba hoa, Tom hiếm khi để lộ những thứ về bản thân.
  • despite our effortsmặc dù những cố gắng của chúng tôi

Xem đầy đủ từ "despite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even though Liên từ

UK/ˈiːvən ðəʊ/US/ˈivən ðoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Dù, mặc dù, dẫu.

  • Even though Tom still had tears in his eyes, he began to smile.Mặc dù mắt của Tom vẫn còn nước, nó đã bắt đầu cười.
  • Even though I went to the class, I don't remember anything.Dù đã đến lớp, tôi không nhớ gì cả.

Xem đầy đủ từ "even though": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notwithstanding Liên từ

UK/ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/US/ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Tuy, dù.

  • he went notwithstanding [that] he was ordered not tomặc dù người ta đã ra lệnh cho nó không được đi nó vẫn cứ đi

Xem đầy đủ từ "notwithstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parachute Danh từ

UK/ˈpæɹəʃuːt/US/ˈpæɹəʃut/ giọng người thật

Nghĩa: Cái dù (để nhảy).

  • Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute.Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.

Xem đầy đủ từ "parachute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

albeit Liên từ

UK/(ˌ)ɔːlˈbiː.ɪt/US/(ˌ)ɔlˈbi.ɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Mặc dù, dù, dẫu.

  • he tried albeit without successanh ta vẫn cố gắng mặc dù không thành công

Xem đầy đủ từ "albeit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

what though Thành ngữ

Nghĩa: Dù... đi nữa, dù cho.

  • what though the way is longdù đường có xa đi nữa

Xem đầy đủ từ "what though": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brolly Danh từ

UK/ˈbɹɒli/US/ˈbɹɒli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ô, dù.

Xem đầy đủ từ "brolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunshade Danh từ

US/ˈsʌnˌʃeɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ô, dù (che nắng).

Xem đầy đủ từ "sunshade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even if

UK/ˌiːvən ˈɪf/US/ˌiːvən ˈɪf/ giọng máy của trình duyệt

  • Tom cannot change it even if he wanted to.Tom không thể thay đổi dù anh ấy có muốn đi chăng nữa.
  • I will go cycling even if it rains.Cho dù trời mưa tôi vẫn sẽ đạp xe.

Xem đầy đủ từ "even if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in spite of Liên từ

Nghĩa: Dù.

  • Joan became a great actress in spite of having had a difficult childhood.Joan đã trở thành một nữ diễn viên tài ba dù phải trải qua tuổi thơ khó khăn.
  • He made up his mind to jog in spite of his blindness.Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.

Xem đầy đủ từ "in spite of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

if Liên từ

UK/ɪf/US/ɪf/ giọng người thật

Nghĩa: dù

Xem đầy đủ từ "if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chute Danh từ

UK/ʃuːt/US/ʃut/ giọng người thật

Nghĩa: (thông tục) dù.

Xem đầy đủ từ "chute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parasol Danh từ

UK/ˈpæɹəˌsɒl/US/ˈpɛɹəˌsɑl/ giọng người thật

Nghĩa: Cái dù (che nắng).

Xem đầy đủ từ "parasol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bumbershoot Danh từ

UK/ˈbʌmbəˌʃuːt/US/ˈbʌmbəɹˌʃut/ giọng người thật

Nghĩa: Cái ô, cái dù.

Xem đầy đủ từ "bumbershoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dù tiếng Anh là gì?

"dù" trong tiếng Anh là umbrella (danh từ), although (liên từ), though (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "umbrella": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "although": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "though": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "despite": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "even though": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "notwithstanding": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "parachute": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "albeit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "if": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "chute": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "parasol": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "bumbershoot": Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.