Dù tiếng Anh là gì?
"dù" trong tiếng Anh là umbrella (danh từ), although (liên từ), though (liên từ).
umbrella Danh từ
UK/ʌmˈbɹɛl.ə/US/ʌmˈbɹɛl.ə/ giọng người thật
Nghĩa: Ô, dù; lọng.
- I took your umbrella by mistake.Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
- I didn't take an umbrella with me.Tôi không mang theo dù.
although Liên từ
UK/ɔːlˈðəʊ/US/ɔlˈðoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: dù, mặc dù, dầu, nhưng
- Although I graduated many years ago, I will never forget a single one of my teachers who taught me.Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.
- Although the phrase "world peace" sounds attractive, the road to world peace is very long and full of troubles.Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
though Liên từ
UK/ðəʊ/US/ðoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho.
- Even though she's pretty, she's penniless.Mặc dù xinh đẹp, cô ấy không có tiền.
- Even though it was raining, she went out.Thậm chí dù trời lúc đó đang mưa, cô ấy vẫn đi ra ngoài.
despite Giới từ
UK/dɪˈspaɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Dù, mặc dù, không kể, bất chấp.
- Despite his voluble nature, Tom rarely reveals anything personal.Dù là người hay ba hoa, Tom hiếm khi để lộ những thứ về bản thân.
- despite our effortsmặc dù những cố gắng của chúng tôi
even though Liên từ
UK/ˈiːvən ðəʊ/US/ˈivən ðoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Dù, mặc dù, dẫu.
- Even though Tom still had tears in his eyes, he began to smile.Mặc dù mắt của Tom vẫn còn nước, nó đã bắt đầu cười.
- Even though I went to the class, I don't remember anything.Dù đã đến lớp, tôi không nhớ gì cả.
notwithstanding Liên từ
UK/ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/US/ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Tuy, dù.
- he went notwithstanding [that] he was ordered not tomặc dù người ta đã ra lệnh cho nó không được đi nó vẫn cứ đi
parachute Danh từ
UK/ˈpæɹəʃuːt/US/ˈpæɹəʃut/ giọng người thật
Nghĩa: Cái dù (để nhảy).
- Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute.Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.
albeit Liên từ
UK/(ˌ)ɔːlˈbiː.ɪt/US/(ˌ)ɔlˈbi.ɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Mặc dù, dù, dẫu.
- he tried albeit without successanh ta vẫn cố gắng mặc dù không thành công
what though Thành ngữ
Nghĩa: Dù... đi nữa, dù cho.
- what though the way is longdù đường có xa đi nữa
brolly Danh từ
UK/ˈbɹɒli/US/ˈbɹɒli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô, dù.
sunshade Danh từ
US/ˈsʌnˌʃeɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô, dù (che nắng).
even if
UK/ˌiːvən ˈɪf/US/ˌiːvən ˈɪf/ giọng máy của trình duyệt
- Tom cannot change it even if he wanted to.Tom không thể thay đổi dù anh ấy có muốn đi chăng nữa.
- I will go cycling even if it rains.Cho dù trời mưa tôi vẫn sẽ đạp xe.
in spite of Liên từ
Nghĩa: Dù.
- Joan became a great actress in spite of having had a difficult childhood.Joan đã trở thành một nữ diễn viên tài ba dù phải trải qua tuổi thơ khó khăn.
- He made up his mind to jog in spite of his blindness.Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.
if Liên từ
UK/ɪf/US/ɪf/ giọng người thật
Nghĩa: dù
chute Danh từ
UK/ʃuːt/US/ʃut/ giọng người thật
Nghĩa: (thông tục) dù.
parasol Danh từ
UK/ˈpæɹəˌsɒl/US/ˈpɛɹəˌsɑl/ giọng người thật
Nghĩa: Cái dù (che nắng).
bumbershoot Danh từ
UK/ˈbʌmbəˌʃuːt/US/ˈbʌmbəɹˌʃut/ giọng người thật
Nghĩa: Cái ô, cái dù.
Câu hỏi thường gặp
Dù tiếng Anh là gì?
"dù" trong tiếng Anh là umbrella (danh từ), although (liên từ), though (liên từ).